D
Dicread
HomeDictionaryKknife

knife

con dao, đâm, cắt
Ngoại động từ[C] Đếm được
Số nhiều: knivesPhân từ 2: knifedV-ing: knifing

Tknife mang mt năng lượng sc bén và chính xác. Trong môi trường gia đình, đây là mt công ctin ích trung lp gn lin vi vic chun bthc phm, ăn ung và chế tác thcông. Nó gi lên mt hành động chia tách tp trung, nơi mt bmt bxra vi nlc ti thiu. Tuy nhiên, trong bi cnh bo lc hoc ti phm, tnày chuyn sang cm giác vstàn khc và gn gũi. Vì vic sdng dao đòi hi phi tiếp cn sát mc tiêu, nó gi lên mt shung hăng trc din và mang tính cá nhân hơn so vi khong cách khi sdng súng.

Ám chỉ các công cụ vật lý riêng lẻ được dùng để cắt.

Ý nghĩa

Danh từcon dao

Một công cụ có lưỡi cắt và tay cầm

"He used a knife to slice the bread."

Anh ấy đã dùng một con dao để thái bánh mì.

Ngoại động từđâm, cắt
[someone][something]

Đâm hoặc cắt ai đó hoặc vật gì đó bằng dao

"The attacker tried to knife the guard."

Kẻ tấn công đã cố gắng đâm người bảo vệ.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error