D
Dicread
HomeDictionarySsabre

sabre

kiếm cong / kiếm chém
Danh từ
Số nhiều: sabres

sabre (hoc saber) dùng để chmt loi vũ khí có lưỡi cong, nhưng ý nghĩa ca nó thay đổi tùy theo ngcnh lch shoc ththao. Người hc cn phân bit rõ hai vai trò chính ca loi kiếm này để tránh nhm ln khi dch thut.

Skhác bit gia vũ khí quân svà ththao

Trong bi cnh lch svà quân sự, sabre được hiu là mt thanh kiếm cong, nng, thường được kbinh sdng để chém ttrên lưng nga. Đặc đim chính là độ cong ca lưỡi kiếm giúp tăng lc chém và gim ma sát khi rút kiếm. Ví dụ: The cavalry charged with their sabres drawn (Kbinh xung phong vi nhng thanh kiếm cong tut trn).

Ngược li, trong môn ththao đấu kiếm hin đại, sabre được gi là kiếm chém. Đây là mt loi vũ khí nhhơn nhiu và có quy tc thi đấu riêng bit so vi foil (kiếm liu) hay épée (kiếm ba cnh). Trong đấu kiếm ththao, người dùng sabre có thtn công vào cthân, tay và đầu đối phương, to nên li chơi nhanh và quyết lit hơn.

Lưu ý vthut ngvà chính t

Mt đim dgây nhm ln cho người Vit là vic dch chai khái nim này thành "kiếm". Để chính xác, hãy sdng "kiếm cong" cho bi cnh quân sự/lch svà "kiếm chém" cho bi cnh ththao.

Ngoài ra, cn lưu ý vchính tả: sabre là cách viết theo tiếng Anh-Anh, trong khi saber là cách viết theo tiếng Anh-Mỹ. Chai đều đúng và có cùng ý nghĩa.

Ý nghĩa

Danh từkiếm cong

Một loại kiếm nặng của kỵ binh với lưỡi cong

The officer drew his sabre and led the charge.

Viên sĩ quan rút thanh kiếm cong của mình và dẫn đầu cuộc tấn công.

Danh từkiếm chém

Một loại kiếm đấu kiếm nhẹ dùng trong thể thao thi đấu, cho phép tấn công vào thân, tay và đầu

She trained for years to master the sabre in the national championships.

Cô ấy đã tập luyện trong nhiều năm để làm chủ thanh kiếm chém trong các giải vô địch quốc gia.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error