D
Dicread
HomeDictionarySsheath

sheath

bao / váy ôm / bao myelin / tra vào bao
Ngoại động từ[C] Đếm được
Số nhiều: sheathsQuá khứ: sheathedPhân từ 2: sheathedV-ing: sheathingSo sánh hơn: more sheathingSo sánh nhất: most sheathing

sheath mang nghĩa ct lõi là mt lp vbc bo vệ, ôm sát ly vt thbên trong. Tùy vào ngcnh, tnày schuyn đổi linh hot gia lĩnh vc vũ khí, thi trang và sinh hc. Đim chung là sự "va vn" và "bao bc", to ra mt ranh gii bo vhoc định hình cho vt thể.

Countable when referring to a physical object like a knife cover or a specific type of dress.

Ý nghĩa

Danh từbao

Một vỏ bọc vừa vặn cho lưỡi dao, chẳng hạn như dao hoặc kiếm

He slid the hunting knife back into its leather sheath.

Anh ấy tra con dao săn trở lại vào bao da.

Danh từváy ôm

Một loại trang phục ôm sát, chẳng hạn như váy liền hoặc chân váy, theo đường cong của cơ thể

She wore a sophisticated navy blue sheath dress to the business meeting.

Cô ấy mặc một chiếc váy ôm màu xanh hải quân tinh tế đến cuộc họp kinh doanh.

Danh từbao myelin

Một lớp vỏ hoặc lớp bao bọc bảo vệ xung quanh một phần của cơ quan, dây thần kinh hoặc dây cáp

The myelin sheath insulates the axon to speed up electrical impulses in the brain.

Bao myelin cách điện sợi trục để tăng tốc các xung điện trong não.

Ngoại động từtra vào bao
[~ to cover or store]

Đặt một vũ khí vào bao của nó; bao phủ một thứ gì đó bằng một lớp bảo vệ

The knight carefully sheathed his sword after the duel.

Hiệp sĩ cẩn thận tra kiếm vào bao sau cuộc đấu.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error