D
Dicread
HomeDictionaryHhilt

hilt

chuôi kiếm / cán / toàn bộ chiều dài
Danh từTrạng từ
Số nhiều: hilts

hilt dùng để chphn tay cm ca các loi vũ khí có lưỡi như kiếm, dao găm hoc các công ctương tự. Đim đặc trưng ca hilt là nó không chỉ đơn thun là mt cái cán cm mà thường bao gm ctm chn tay (guard) và núm chuôi (pommel) để bo vbàn tay người sdng và to scân bng cho vũ khí. Skhác bit vi các ttương t Trong tiếng Anh, có nhiu từ để chỉ "tay cm", nhưng hilt mang sc thái chuyên bit cho vũ khí. Người hc cn phân bit rõ vi các tsau: handle: Đây là tphbiến nht, dùng cho hu hết mi vt dng (như tay nm ca, cán chi). Dùng handle cho mt thanh kiếm không sai, nhưng hilt schính xác và mang tính chuyên môn hơn. grip: Tp trung vào phn bmt mà bàn tay trc tiếp nm vào, thường nhn mnh vào độ bám hoc cht liu (ví dụ: bc da, cao su). shaft: Dùng cho nhng vt dài và hình trnhư cán chi, cán giáo hoc cán cuc, khác vi cu to phc tp ca hilt. Cách dùng trong ngcnh đặc bit Ngoài nghĩa vt lý, hilt còn xut hin trong các cm tmô tmc độ sâu ca mt hành động cm hoc đâm. Khi nói mt vt bị đẩy vào to the hilt, điu đó có nghĩa là nó đã đi sâu hết mc có thể, cho đến khi phn chuôi chm vào bmt. Ví dụ: He plunged the knife in to the hilt (Anh ta đâm con dao sâu đến tn chuôi). Trong nghĩa bóng, cm tto the hilt được dùng để chscam kết hoc nlc ti đa, tương đương vi "hết mc" hoc "hoàn toàn" trong tiếng Vit. Ví dụ: They supported the project to the hilt (Họ đã ủng hdự án này mt cách tuyt đối/hết mình).

Ý nghĩa

Danh từchuôi kiếm

Tay cầm của một thanh kiếm, dao găm hoặc vũ khí tương tự, thường bao gồm cả tấm chắn tay và núm chuôi

"He gripped the hilt of his sword tightly before the duel."

Anh ấy nắm chặt chuôi kiếm trước khi cuộc đấu tay đôi bắt đầu.

Danh từcán

Tay cầm của một công cụ hoặc dụng cụ có hình dáng giống như chuôi kiếm

"The hilt of the ceremonial mace was encrusted with jewels."

Cán của chiếc chùy nghi lễ được khảm đầy đá quý.

Trạng từtoàn bộ chiều dài
[to the ~]

Toàn bộ chiều dài của một lưỡi dao, từ mũi đến chuôi, được dùng để mô tả việc một vật gì đó bị đẩy hoặc cắm vào hoàn toàn

"They decided to support the new policy to the hilt."

Cô ấy cắm con dao vào chiếc bàn gỗ sâu đến tận chuôi.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error