D
Dicread
HomeDictionaryCchrome

chrome

lớp mạ crôm / màu crôm / mạ crôm / trình duyệt Chrome
Danh từNgoại động từ
Quá khứ: chromedPhân từ 2: chromedV-ing: chroming

chrome thường được dùng để chlp mkim loi sáng bóng, có màu bc đặc trưng, thường thy trên các chi tiết ca ô tô, xe máy hoc đồ gia dng. Trong tiếng Vit, tnày va được dùng như mt danh tchvt liu (crôm), va là mt động tchhành động mkim loi.

Ý nghĩa

Danh từlớp mạ crôm

Một lớp phủ crôm cứng, sáng bóng, màu bạc được sử dụng để ngăn ăn mòn và tạo độ hoàn thiện trang trí

"The vintage car had a brilliant layer of chrome on the bumpers."

Chiếc xe cổ có một cái cản trước mạ crôm sáng bóng.

Danh từmàu crôm

Một màu bạc kim loại sáng, giống với vẻ ngoài của lớp mạ crôm

"The guitar was painted in a deep metallic chrome."

Nội thất của con tàu vũ trụ được hoàn thiện bằng màu crôm bóng bẩy.

Ngoại động từmạ crôm
[~ something]

Phủ một lớp crôm lên vật thể kim loại để làm cho nó sáng bóng và chống gỉ

"The company decided to chrome the handles of the luxury faucets."

Anh ấy quyết định mạ crôm cho vành xe máy của mình để có vẻ ngoài tùy chỉnh.

trình duyệt Chrome

Thuật ngữ rút gọn cho trình duyệt web Google Chrome

Tôi thích sử dụng `Chrome` vì tốc độ và thư viện tiện ích mở rộng của nó.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error