D
Dicread
HomeDictionaryCchop

chop

băm / chặt / chặt củi / sườn cốt lết / cú chặt
Ngoại động từNội động từDanh từ
Số nhiều: chopsQuá khứ: choppedPhân từ 2: choppedV-ing: chopping

chop mang nghĩa cơ bn là hành động ct hoc cht mt vt gì đó thành nhiu mnh nhbng mt công csc bén. Tùy vào đối tượng btác động mà tnày có nhng sc thái khác nhau. Khi dùng trong nu ăn, nó gi lên hìnhnh băm nhhoc thái ht lu. Khi dùng vi gỗ, nó ám chvic dùng rìu để chci.

Ý nghĩa

Ngoại động từbăm
[~ something]

Cắt vật gì đó thành nhiều mảnh bằng một công cụ sắc như dao hoặc rìu

"He began to chop the onions into small cubes for the stew."

Anh ấy bắt đầu băm hành tây thành những khối nhỏ cho món hầm.

Ngoại động từchặt
[~ something into something]

Cắt vật gì đó thành những mảnh nhỏ hơn hoặc theo một hình dạng cụ thể

"She chopped the wood into logs for the fireplace."

Cô ấy đã chặt gỗ thành những khúc cho lò sưởi.

Nội động từchặt củi
[~]

Thực hiện hành động chặt vật gì đó liên tục bằng rìu hoặc dao nặng

"The woodsman spent the morning chopping in the forest."

Người tiều phu đã dành cả buổi sáng để chặt củi trong rừng.

Danh từsườn cốt lết

Một miếng thịt, thường là từ lợn hoặc cừu, có bao gồm cả xương sườn

"I ordered a grilled pork chop with a side of mashed potatoes."

Tôi đã gọi một miếng sườn cốt lết nướng kèm với khoai tây nghiền.

Danh từcú chặt

Một cú đánh bất ngờ và mạnh mẽ bằng cạnh bàn tay

"The martial artist delivered a precise karate chop to the opponent's neck."

Võ sĩ đã tung một cú chặt karate chính xác vào cổ đối thủ.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error