D
Dicread
HomeDictionaryPpestilence

pestilence

dịch bệnh / tai họa / nạn sâu bệnh
Danh từ
Số nhiều: pestilences

pestilence mang sc thái nng nvà trang trng hơn nhiu so vi tdisease (bnh tt) hay epidemic (dch bnh) thông thường. Nó không chmô tmt tình trng y tế mà còn gi lên hìnhnh vshy dit, cái chết hàng lot và stàn phá khng khiếp trên quy mô ln. Trong văn chương hoc các văn bn cổ, pestilence thường được dùng để chnhng thm ha mang tính trng pht hoc nhng căn bnh nan y không thkim soát. Skhác bit vsc thái Khi so sánh vi các ttương tự, người hc cn lưu ý: pestilence: Nhn mnh vào stàn phá, tính cht chết chóc và thường mang màu sc bi kch hoc tôn giáo (ví dụ: nhng tai ương trong Kinh Thánh). epidemic: Thut ngy khoa trung lp hơn, chsgia tăng nhanh chóng ca mt căn bnh trong mt qun thnht định. pandemic: Chmt đại dch lan rng toàn cu. plague: Mc dù thường được dùng thay thế cho pestilence, nhưng plague có thdùng cho cnghĩa đen (bnh hch) và nghĩa bóng (mt điu gì đó gây phin toái kéo dài). Cách dùng mrng Ngoài nghĩa vbnh tt, pestilence còn được dùng theo nghĩa bóng để chmt người hoc mt hthng gây ra ssuy đồi, tham nhũng hoc đau khcho xã hi. Trong trường hp này, nó tương đương vi khái nim "tai ha" hoc "mi ha". Ví dụ đúng: The city was ravaged by pestilence (Thành phbtàn phá bi dch bnh chết chóc). Ví dnghĩa bóng: The corruption in the government was a pestilence that destroyed the nation (Stham nhũng trong chính phlà mt tai ha đã hy hoi quc gia).

Ý nghĩa

Danh từdịch bệnh

Một căn bệnh truyền nhiễm gây tử vong, đặc biệt là loại bệnh lây lan nhanh chóng và gây ra tỷ lệ tử vong cao trong một quần thể

"The city was devastated by a sudden pestilence that claimed thousands of lives."

Thành phố đã bị tàn phá bởi một đợt bùng phát dịch bệnh bất ngờ.

Danh từtai họa

Một người hoặc một vật gây hại, có sức tàn phá, gây ra sự khốn khổ hoặc tham nhũng trên diện rộng

"The corrupt regime was viewed as a pestilence that poisoned the entire political system."

Chế độ tham nhũng bị coi là một tai họa làm vấy bẩn toàn bộ hệ thống chính trị.

nạn sâu bệnh

Sự xâm nhập của các loài côn trùng hoặc động vật gây hại làm phá hủy mùa màng hoặc gia súc

Các nông dân đã vật lộn để bảo vệ lúa mì của họ khỏi nạn châu chấu theo mùa.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error