D
Dicread
HomeDictionaryBbenevolent

benevolent

nhân từ
Tính từ
So sánh hơn: more benevolentSo sánh nhất: most benevolent

benevolent mang sc thái trang trng, mô tmt lòng tt xut phát tsbao dung, hào phóng và mong mun chân thành giúp đỡ người khác. Tnày thường được dùng để chnhng cá nhân có địa vcao hơn hoc nhng tchc tthin, nơi sttế đi kèm vi quyn lc hoc khnăng cung cp ngun lc cho người yếu thế hơn.

Ý nghĩa

Tính từnhân từ

Có lòng tốt và tử tế; đặc trưng bởi mong muốn làm điều tốt cho người khác

The benevolent donor provided funding for the new children's hospital.

Nhà hảo tâm nhân từ đã cung cấp kinh phí cho bệnh viện nhi mới.

Từ liên quan

Last Updated: May 25, 2026Report an Error