D
Dicread
HomeDictionaryWwickedness

wickedness

sự độc ác / hành vi độc ác
Danh từ

wickedness mang hai sc thái ý nghĩa hoàn toàn trái ngược nhau tùy vào ngcnh, điu mà người hc tiếng Anh cn đặc bit lưu ý để tránh hiu lm.

Ý nghĩa

Danh từsự độc ác

Phẩm chất độc ác hoặc sai trái về mặt đạo đức

"His heart was filled with wickedness and hatred."

Trái tim anh ta tràn đầy sự độc ác và lòng thù hận.

Danh từhành vi độc ác

Một hành động độc ác cụ thể hoặc một chuỗi các hành vi vô đạo đức

"The sheer wickedness of the crime shocked the entire community."

Sự độc ác tột cùng của tội ác này đã gây sốc cho toàn bộ cộng đồng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error