D
Dicread
HomeDictionaryRrancor

rancor

sự hằn học
Danh từ

rancor mô tmt trng thái cm xúc tiêu cc cc kmnh mẽ, đặc trưng bi shn hc, phn ut và cay đắng kéo dài. Đim khác bit ct lõi ca rancor so vi nhng tchstc gin thông thường là tính cht bn bvà sâu sc ca nó; đây không phi là mt cơn gin nht thi mà là mt ni hn thù được nuôi dưỡng qua thi gian, thường xut phát tnhng tn thương hoc bt công trong quá khứ.

Skhác bit vi các ttương đồng

Trong khi anger chstc gin nói chung và resentment thiên vcm giác bt bình vì bị đối xkhông công bng, thì rancor mang sc thái nng nhơn, gi lên mt sthù ghét độc hi và khó xóa bỏ. Nếu resentment có thlà mt cm xúc âm ỉ, thì rancor thường gn lin vi nhng xung đột gay gt, nhng cuc tranh cãi ny la hoc nhng mi quan hệ đổ vhoàn toàn.

resentment: Cm giác bt bình, hm hc (có thnhnhàng hơn).
rancor: Shn hc, thù hn sâu sc và cay đắng (mnh mvà độc hi hơn).

Ngcnh sdng và lưu ý

Tnày thường được sdng trong các văn cnh trang trng, đặc bit là khi nói vcác cuc tranh chp chính trị, mâu thun gia đình truyn kiếp hoc nhng cuc ly hôn đầy sóng gió. Người hc cn lưu ý rng rancor không dùng để chskhó chu nhtrong giao tiếp hàng ngày mà dùng để mô tnhng rn nt nghiêm trng vmt tình cm.

Đúng: The divorce was settled without rancor (Cuc ly hôn đã được gii quyết mà không có shn hc).
Sai: Sdng rancor để mô tvic bc bi vì btc đường hoc chờ đợi quá lâu.

Vmt ngpháp, rancor là mt danh tkhông đếm được, vì vy không bao gixut hindng snhiu.

Ý nghĩa

Danh từsự hằn học

Cảm giác cay đắng hoặc phẫn uất, đặc biệt là cảm giác kéo dài và sâu sắc

The two families had a history of rancor that spanned several generations.

Hai gia đình có một lịch sử hằn học kéo dài qua nhiều thế hệ.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error