D
Dicread
HomeDictionaryAappraise

appraise

định giá / đánh giá / nhận định
Ngoại động từ
Quá khứ: appraisedPhân từ 2: appraisedV-ing: appraising

appraise mang nghĩa ct lõi là xem xét klưỡng để đưa ra mt nhn định vgiá trhoc cht lượng. Tùy vào ngcnh, tnày có thể được hiu theo nghĩa vt cht (tin bc) hoc nghĩa tru tượng (năng lc, tình hung). Skhác bit vngnghĩa Trong bi cnh thương mi hoc bo him, appraise được dùng khi mt chuyên gia định giá chính xác giá trbng tin ca mt tài sn, chng hn như nhà ca hoc đồ cổ. Điu này khác vi estimate, vn thường chlà mt con số ước tính sơ bộ, không mang tính chính thc hoc chuyên môn cao bng. Khi nói vcon người hoc tình hung, appraise hàm ý mt squan sát cn thn để đánh giá năng lc hoc đặc đim. Ví dụ, mt nhà qun lý appraise nhân viên để xem xét khnăng thăng tiến. Trong trường hp này, nó gn nghĩa vi evaluate hoc assess, nhưng appraise thường gi lên hìnhnh mt squan sát trc tiếp và chi tiết hơn. Lưu ý vtdgây nhm ln Người hc tiếng Anh thường nhm ln gia appraise và apprise. Đây là hai tcó phát âm và hình thc gn ging nhau nhưng nghĩa hoàn toàn khác bit: appraise: đánh giá, định giá. apprise: thông báo, cho biết (ví dụ: apprise someone of the situation - thông báo cho ai đó vtình hình). Vic sdng sai hai tnày có thdn đến hiu lm nghiêm trng trong văn bn hành chính hoc chuyên nghip. Cách dùng thc tế Đúng: The jeweler appraised the diamond ring (Người thkim hoàn định giá chiếc nhn kim cương) - dùng khi xác định giá trtin tệ. Đúng: She appraised the situation before acting (Cô ấy nhn định tình hình trước khi hành động) - dùng khi phân tích hoàn cnh. Sai: I will appraise you of the changes (Tôi sẽ định giá bn vnhng thay đổi) $\rightarrow$ Phi dùng apprise trong trường hp này.

Ý nghĩa

Ngoại động từđịnh giá
[~ something]

Đánh giá giá trị tiền tệ của một món đồ, thường được thực hiện bởi một chuyên gia chuyên môn

"The jeweler was asked to appraise the diamond ring before the auction."

Người thợ kim hoàn được yêu cầu định giá chiếc nhẫn kim cương trước khi nó được bảo hiểm.

Ngoại động từđánh giá
[~ someone][~ something]

Đánh giá chất lượng, bản chất hoặc hiệu suất của một ai đó hoặc một điều gì đó

"The manager spent the first month appraising the strengths and weaknesses of her new team."

Người quản lý đã dành tháng đầu tiên để đánh giá những điểm mạnh và điểm yếu của đội ngũ mới của mình.

nhận định

Đánh giá giá trị hoặc tình trạng của một tình huống hoặc một tập hợp các hoàn cảnh

Anh ấy dừng lại một chút để nhận định tình hình trước khi quyết định cách phản hồi.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error