D
Dicread
HomeDictionaryAamidships

amidships

giữa tàu
Trạng từ

amidships là mt thut ngchuyên dng trong hàng hi, dùng để chvtrí nmkhu vc trung tâm, chính gia chiu dài ca mt con tàu. Trong tiếng Vit, tnày được dch là "gia tàu". Đim quan trng cn lưu ý là amidships đóng vai trò như mt trng thoc tính từ, mô tvtrí tương đối so vi mũi tàu (bow) và đuôi tàu (stern).

Sc thái sdng và phân bit

Khi sdng amidships, người nói mun nhn mnh vào scân bng và phân btrng tâm ca con tàu. Vic đặt hàng hóa hoc thiết bamidships thường nhm mc đíchn định trng tâm, tránh làm tàu bnghiêng hoc mt thăng bng khi di chuyn trên bin.

Cn phân bit amidships vi các thut ngchvtrí khác như midships. Mc dù trong nhiu ngcnh hai tnày có thdùng thay thế cho nhau, nhưng amidships thường mang tính kthut và chính xác hơn vmt vtrí hình hc trên sơ đồ tàu.

Đúng: The cargo was stored amidships to maintain balance. (Hàng hóa được lưu trữ ở gia tàu để duy trì scân bng.)
Sai: Sdng amidships để chvtrí ở gia mt căn phòng hoc mt tòa nhà. Tnày chdành riêng cho tàu thuyn.

Lưu ý vngpháp

amidships là mt tbt biến, không thay đổi hình thái dù đóng vai trò là tính thay trng từ. Nó không có dng snhiu và thường không đi kèm vi mo từ "the" khi được dùng như mt trng tchvtrí (ví dụ: nói stay amidships thay vì stay in the amidships).

Ý nghĩa

Trạng từgiữa tàu

Ở hoặc hướng về phía giữa của một con tàu

The cargo was stored amidships to maintain balance.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error