prow
mũi tàu / mũi tàu
Danh từ
Số nhiều: prows
Ý nghĩa
Danh từmũi tàu
Phần trước cùng của thân tàu hoặc thuyền, cụ thể là phần rẽ nước khi di chuyển
"The sailors stood at the prow and watched the coastline disappear."
Các thủy thủ đứng ở mũi tàu để quan sát đất liền.
mũi tàu
Phần phía trước của thuyền hoặc tàu, thường dùng để chỉ phần trên của mũi tàu nằm trên mực nước
Mũi tàu chạm khắc công phu của con tàu dài thời Viking có hình một con rồng.