D
Dicread
HomeDictionaryAaft

aft

về phía đuôi / ở phía đuôi
Trạng từTính từ

aft là mt thut ngchuyên dng trong hàng hi và hàng không, dùng để chphương hướng hoc vtrí tương đối so vi phn sau ca mt con tàu hoc máy bay. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "vphía đuôi" (khi chchuyn động) hoc "ở phía đuôi" (khi chvtrí). Đim quan trng cn lưu ý là aft không đơn thun là "phía sau" (behind) theo nghĩa thông thường, mà nó xác định vtrí da trên trc dc ca phương tin tmũi đến đuôi.

Phân bit vi các thut ngtương t

Người hc cn phân bit rõ aft vi astern. Mc dù chai đều liên quan đến phn sau ca con tàu, nhưng chúng có skhác bit vmt không gian:

aft: Chvtrí hoc chuyn động nm bên trong hoc trên chính con tàu đó, hướng vphía đuôi. Ví dụ: The galley is located aft (Nhà bếp nmphía đuôi tàu).
astern: Chvtrí hoc chuyn động nm phía sau con tàu, tc là ở vùng nước phía sau đuôi tàu. Ví dụ: The ship left a trail of bubbles astern (Con tàu để li mt vt bong bóngphía sau đuôi).

Ngoài ra, aft thường được dùng đối lp vi forward (vphía mũi). Trong khi forward hướng vphía trước, thì aft hướng vphía sau.

Cách sdng trong thc tế

aft có thể đóng vai trò là trng thoc tính ttùy vào ngcnh ca câu:

Khi dùng như mt trng tchhướng: Move the cargo further aft (Hãy chuyn hàng hóa vphía đuôi nhiu hơn).
Khi dùng như mt tính tchvtrí: The aft deck (Boong sau).

Mt sai lm phbiến ca người Vit khi dch là sdng từ "phía sau" mt cách chung chung. Để chính xác và chuyên nghip trong bi cnh kthut, hãy luôn sdng "vphía đuôi" hoc "ở phía đuôi" để làm rõ rng đây là thut ngữ định hướng trên phương tin vn ti.

Ý nghĩa

Trạng từvề phía đuôi

Hướng về phía đuôi hoặc phần sau của một con tàu hoặc máy bay

The crew moved the cargo further aft.

Phi hành đoàn đã chuyển hàng hóa về phía đuôi nhiều hơn.

Tính từở phía đuôi

Nằm gần phía đuôi hoặc phần sau của một con tàu hoặc máy bay

The aft deck was washed by the spray.

Boong sau đã bị nước bắn tung tóe.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error