D
Dicread
HomeDictionaryBbulkhead

bulkhead

vách ngăn / tường chắn / lắp vách ngăn
Danh từNgoại động từ

Ý nghĩa

Danh từvách ngăn

Một bức tường ngăn thẳng đứng trong tàu thủy hoặc máy bay nhằm cung cấp hỗ trợ cấu trúc và tạo ra các khoang riêng biệt

"The crew sealed the bulkhead to prevent the flood from reaching the engine room."

Phi hành đoàn đã niêm phong vách ngăn để ngăn nước tràn vào phần còn lại của con tàu.

Danh từtường chắn

Một bức tường chắn được sử dụng để hỗ trợ bờ kè hoặc ngăn đất bị xói mòn vào một vùng nước

"The technician installed a reinforced bulkhead to isolate the noise from the generator."

Thành phố đã lắp đặt một tường chắn bằng bê tông dọc theo bờ sông để ngăn đường bờ biển bị sụp đổ.

Ngoại động từlắp vách ngăn
[~ something]

Lắp đặt hoặc gia cố một cấu trúc bằng các vách ngăn để tạo ra các khoang kín nước hoặc kín khí

Các kỹ sư đã quyết định lắp vách ngăn cho các tầng dưới để cải thiện khả năng nổi của con tàu trong trường hợp thân tàu bị thủng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error