D
Dicread
Trang chủTừ điểnBbulkhead

bulkhead

vách ngăn / lắp vách ngăn
Danh từNgoại động từ

bulkhead là mt thut ngchuyên kthut, dùng để chnhng vách ngăn thng đứng trong các cu trúc ln như tàu thy, máy bay hoc các công trình xây dng công nghip. Đim mu cht ca bulkhead không chlà chia không gian mà còn là đảm bo tính toàn vn vcu trúc và an toàn. Trong hàng hi, các vách ngăn này cc kquan trng vì chúng to ra các khoang kín, giúp con tàu không bchìm hoàn toàn nếu mt phn thân tàu bthng (ngăn nước tràn sang các khoang khác).

Skhác bit vi các ttương t

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln bulkhead vi wall (tường) hoc partition (vách ngăn thông thường). Tuy nhiên, có skhác bit rõ rt vcông năng:

wall: Là tchung nht để chtường nhà, thường mang tính cht bao quanh hoc phân chia phòng đơn thun.
partition: Thường dùng cho các vách ngăn nhẹ, có thdi chuyn được hoc không chu lc (ví dụ: vách ngăn trong văn phòng).
bulkhead: Luôn hàm ý mt cu trúc chu lc, kiên cvà thường có chc năng bo vhoc ngăn chn scố (như la hoc nước).

Ví dụ: Bn skhông gi mt bc tường thch cao trong phòng nglà bulkhead, nhưng bn sdùng tnày khi nói vvách ngăn thép trong thân tàu.

Lưu ý vcách sdng

Khi sdng bulkhead như mt động từ (lp vách ngăn), nó mô tquá trình kthut chia nhmt không gian ln thành các khoang riêng bit để tăng độ an toàn. Hãy lưu ý rng trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà chúng ta dch là "vách ngăn" hoc "vách ngăn kín", nhưng trong tiếng Anh, bulkhead đã thàm cha đặc tính kiên cnày.

Đúng: The ship's bulkhead was breached (Vách ngăn ca con tàu đã bthng).
Sai: I put a bulkhead between my desk and my colleague's (Tôi lp mt vách ngăn gia bàn tôi và đồng nghip) $\rightarrow$ Trong trường hp này, hãy dùng partition vì đây là vách ngăn văn phòng nhẹ, không phi cu trúc chu lc kthut.

Ý nghĩa

Danh từvách ngăn

Một bức tường chia đứng bên trong thân tàu hoặc máy bay, được thiết kế để hỗ trợ cấu trúc hoặc ngăn chặn sự lan rộng của nước hoặc lửa

The crew sealed the bulkhead to stop the flooding from reaching the engine room.

Danh từvách ngăn

Một vách ngăn thẳng đứng trong một tòa nhà hoặc cấu trúc dùng để chia tách các khu vực khác nhau hoặc cung cấp sự gia cố

Ngoại động từlắp vách ngăn
[~ something]

Lắp đặt hoặc xây dựng các vách ngăn bên trong một con tàu hoặc cấu trúc để tạo ra các khoang riêng biệt

The engineers decided to bulkhead the lower deck to improve the ship's buoyancy.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi