D
Dicread
HomeDictionaryYyacht

yacht

du thuyền / đi du thuyền
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: yachtsQuá khứ: yachtedPhân từ 2: yachtedV-ing: yachting

yacht thường được hiu là mt loi tàu thuyn sang trng, quy mô ln, dùng cho mc đích gii trí hoc ththao thay vì vn ti thương mi. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "du thuyn", nhưng cn phân bit rõ vi các loi thuyn nhhơn hoc tàu chkhách du lch thông thường. Skhác bit vngnghĩa Đim mu cht ca yacht là tính cht riêng tư và xa hoa. Trong khi ship là tàu ln (thường dùng cho vn ti hoc quân sự) và boat là thuyn nói chung, thì yacht gi lên hìnhnh vsgiàu có, thượng lưu và nhng chuyến đi nghdưỡng cao cp. yacht: Tp trung vào ssang trng, gii trí cá nhân (ví dụ: mt tphú shu mt chiếc siêu du thuyn). cruise ship: Tàu du lch khng lchhàng ngàn hành khách vi đầy đủ tin nghi như mt khách sn ni. Cách sdng trong câu Tnày có thể đóng vai trò là danh từ để chphương tin, hoc được dùng như mt động tkhi nói vhành động di chuyn bng phương tin này. Khi là danh từ: They spent the weekend on a luxury yacht (Họ đã dành cui tun trên mt chiếc du thuyn sang trng). Khi là động từ: They decided to yacht around the Mediterranean (Hquyết định đi du thuyn quanh Địa Trung Hi). Mt lưu ý nhcho người hc là không nên nhm ln yacht vi các loi thuyn đánh cá hay thuyn thúng, vì yacht luôn gn lin vi mc đích gii trí và đẳng cp cao.

Ý nghĩa

Danh từdu thuyền

Một loại thuyền cỡ trung bình đến lớn được sử dụng để du ngoạn riêng, đua thuyền hoặc cho các hoạt động giải trí sang trọng

"They spent their summer sailing their yacht around the Mediterranean."

Họ đã dành mùa hè của mình để lái du thuyền quanh Địa Trung Hải.

Ngoại động từđi du thuyền
[~ something]

Du hành bằng hoặc sử dụng du thuyền cho một hành trình hoặc mục đích cụ thể

"He spent his retirement yachting around the Caribbean islands."

Anh ấy quyết định đi du thuyền khắp vùng Caribbean cho kỳ nghỉ tuần trăng mật của mình.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error