D
Dicread
HomeDictionaryLlongitudinal

longitudinal

theo chiều dọc / theo thời gian
Tính từ

Thut ngnày gi lên cm giác vskéo dài và thi lượng. Trong các mô tvt lý, nó mô tmt đường chy theo trc chính ca mt vt thể, to ra hìnhnh kéo dài ttrên xung dưới hoc từ đầu này sang đầu kia. Đây là khái nim đối lp trc tiếp vi các chuyn động ngang hoc chuyn động bên.

Trong các bi cnh khoa hc và hc thut, ý nghĩa ca tnày chuyn tchiu không gian sang chiu thi gian. Nó gi ý mt snghiên cu sâu vào mt đối tượng duy nht theo thi gian, nhn mnh vào tính kiên trì và sthay đổi thay vì chlà mt lát ct vmt nhóm đối tượng ti mt thi đim cthể.

Ý nghĩa

Tính từtheo chiều dọc

Chạy dọc theo chiều dài thay vì chiều rộng của một vật thể

The surgeon made a longitudinal incision along the leg.

Bác sĩ phẫu thuật đã thực hiện một đường rạch theo chiều dọc dọc theo chân.

Tính từtheo thời gian

Liên quan đến một thiết kế nghiên cứu bao gồm việc quan sát lặp đi lặp lại các biến số giống nhau trong một khoảng thời gian dài

The team conducted a longitudinal study to track child development from birth to age ten.

Nhóm nghiên cứu đã tiến hành một nghiên cứu theo thời gian để theo dõi sự phát triển của trẻ em từ khi sinh ra đến năm mười tuổi.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error