D
Dicread
HomeDictionaryLlongitudinal

longitudinal

theo chiều dọc、theo chiều dài
Tính từ

Thut ngnày gi lên cm giác vskéo dài và thi gian. Khi mô tvvt lý, nó chmt đường chy theo trc chính ca mt vt thể, to ra hìnhnh kéo dài ttrên xung dưới hoc từ đầu này sang đầu kia. Đây là khái nim đối lp trc tiếp vi các chuyn động ngang hoc bên.||Trong các ngcnh khoa hc và hc thut, ý nghĩa ca tnày chuyn tchiu không gian sang chiu thi gian. Nó cho thy mt stìm hiu sâu vmt đối tượng duy nht theo thi gian, nhn mnh vào tính kiên trì và sthay đổi thay vì chlà mt lát ct vmt nhóm đối tượng ti mt thi đim nht định.

Ý nghĩa

Tính từtheo chiều dọc
[something]

Chạy dọc theo chiều dài thay vì chiều rộng của một vật thể

"The surgeon made a longitudinal incision along the leg."

Bác sĩ phẫu thuật đã thực hiện một đường rạch `longitudinal` dọc theo chân.

Tính từtheo chiều dọc (nghiên cứu)
[something]

Liên quan đến một thiết kế nghiên cứu bao gồm việc quan sát lặp đi lặp lại cùng các biến số trong một khoảng thời gian dài

"The team conducted a longitudinal study to track child development from birth to age ten."

Nhóm nghiên cứu đã thực hiện một nghiên cứu `longitudinal` để theo dõi sự phát triển của trẻ em từ khi sinh ra đến năm mười tuổi.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error