D
Dicread
HomeDictionaryFfore

fore

phía trước / Cẩn thận / mũi tàu
Tính từinterjection[C/U] Cả hai

fore chyếu được sdng như mt tính từ để chvtrí nmphía trước ca mt vt thể, đặc bit phbiến trong thut nghàng hi hoc gii phu hc. Khi đóng vai trò là tính từ, nó mô tmt vtrí tương đối, tương tnhư front nhưng mang sc thái trang trng hơn hoc mang tính kthut chuyên môn cao hơn. Ví dụ, trong bi cnh tàu thuyn, fore dùng để chcác bphn nm gn mũi tàu, đối lp vi aft (phía đuôi tàu).

Skhác bit gia các tchvtrí

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln gia fore và front. Trong khi front là mt tthông dng dùng cho hu hết mi tình hung đời thường (như front door - ca trước), thì fore li bgii hn trong các ngcnh cthể. Vic sdng fore trong giao tiếp hàng ngày có thkhiến câu văn trnên quá cng nhc hoc không tnhiên.

The fore of the house (Sai vì không dùng fore cho nhà ở)
The front of the house (Đúng)

Cách dùng đặc bit trong ththao

Mt đim đặc bit cn lưu ý là khi fore được sdng như mt thán từ (interjection) trong môn gôn. Trong trường hp này, nó không còn mang nghĩa là "phía trước" mà trthành mt tiếng hét cnh báo. Khi mt người chơi đánh bóng chch hướng và có nguy cơ gây nguy him cho người khác, hshét ln Fore! để báo hiu "Cn thn! Coi chng!". Đây là mt quy tc an toàn bt buc trong môn ththao này và không được thay thế bng các tkhác để đảm bo tính nhn din tc thì.

Lưu ý vngpháp

fore thường xut hin dưới dng tin ttrong nhiu ttiếng Anh khác để chsự ưu tiên hoc vtrí dn đầu, chng hn như forecast (dbáo - nhìn trước) hoc forehead (trán - phn phía trước ca đầu). Khi sdng độc lp làm tính từ, nó luôn đứng trước danh tmà nó bnghĩa.

Countable when referring to a specific front section (the fore of the ship). Uncountable when used as a general spatial direction.

Ý nghĩa

Tính từphía trước

Nằm ở vị trí hoặc hướng xa nhất về phía trước

The fore mast of the ship was damaged in the storm.

Cột buồm phía trước của con tàu đã bị hư hại trong cơn bão.

interjectionCẩn thận

Tiếng hét cảnh báo được sử dụng trong môn gôn để báo cho mọi người biết rằng quả bóng có thể đập trúng họ

Fore! Look out!

Cẩn thận! Coi chừng!

Danh từmũi tàu

Phần phía trước của một vật gì đó, đặc biệt là một con tàu

The crew gathered at the fore of the vessel.

Phi hành đoàn tập trung tại mũi tàu.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error