D
Dicread
HomeDictionarySsheet

sheet

ga trải giường / tờ / dây điều khiển buồm / phủ
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: sheetsQuá khứ: sheetedPhân từ 2: sheetedV-ing: sheeting

Hìnhnh chủ đạo ca tnày là mt bmt phng, mng và rng. Dù là vi, giy hay kim loi, tnày đều gi lên cm giác vsự đồng nht và tính hai chiu. Trong bi cnh gia đình, nó mang hàm ý vssch svà thói quen sinh hot (ví dụ: thay ga tri giường). Trong môi trường chuyên nghip hoc hc thut, nó ám chmt đơn vthông tin hoc vt liu riêng bit (ví dụ: bng cân đối kế toán hoc mt tm kính). Khi được dùng như mt động từ, trng tâm nmvic che phtoàn bộ. Điu này ngụ ý mt lp phmượt mà, lin mch, giúp tách bit vt thbên dưới vi môi trường xung quanh. Trong thut nghàng hi, ý nghĩa chuyn tchính vt liu sang mt công cụ điu khin, mc dù vn gimi liên hvi gió và cánh bum.

Countable when referring to individual items like a piece of paper or a bed cover. Uncountable when referring to a vast expanse of material, such as a sheet of ice or a sheet of rain.

Ý nghĩa

Danh từga trải giường

Một mảnh vải lớn hình chữ nhật dùng cho giường ngủ

"She changed the bed sheets every Sunday."

Cô ấy thay ga trải giường vào mỗi Chủ nhật.

Danh từtờ

Một mảnh vật liệu rộng, mỏng và phẳng, chẳng hạn như giấy, kim loại hoặc thủy tinh

"Please write your name on a clean sheet of paper."

Vui lòng viết tên bạn lên một tờ giấy sạch.

Danh từdây điều khiển buồm

Một sợi dây dùng để điều chỉnh góc của cánh buồm so với hướng gió

"The sailor hauled in the main sheet to catch the breeze."

Người thủy thủ kéo dây điều khiển buồm chính để đón gió.

Ngoại động từphủ

Che phủ thứ gì đó bằng một tấm vải hoặc một lớp vật liệu mỏng

"He sheeted the painting with plastic to protect it from dust."

Anh ấy phủ tấm nhựa lên bức tranh để bảo vệ nó khỏi bụi bẩn.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error