D
Dicread
HomeDictionaryTtray

tray

khay / khay đựng
Danh từ
Số nhiều: trays

tray thường được hiu là mt vt dng có bmt phng và thành thp, dùng để cha hoc vn chuyn đồ vt. Trong tiếng Vit, tùy vào mc đích sdng mà tnày có nhng cách dch khác nhau để đảm bo tính tnhiên.

Skhác bit vngcnh sdng

Khi nói vvic phc vụ đồ ăn thc ung, tray được dch là "khay". Tuy nhiên, khi gn vi các thiết bgia dng hoc công nghip, nó mang nghĩa chuyên bit hơn. Ví dụ, trong lò nướng, tray là "khay nướng"; trong máy in hoc máy tính, nó là "khay đựng" (như khay giy hoc khay đĩa).

Mt đim cn lưu ý cho người hc là không nên nhm ln tray vi plate (đĩa) hay bowl (bát/tô). Trong khi plate và bowl là vt dng để ăn trc tiếp, tray đóng vai trò là vt htrợ để mang nhiu món đồ cùng mt lúc hoc là khuôn để chế biến.

Ví dminh ha

Đúng: a serving tray (mt chiếc khay phc vụ)
Đúng: an ice cube tray (khay đá)
Sai: Dùng tray để chmt chiếc đĩa ăn cá nhân (trong trường hp này phi dùng plate).

Vmt ngpháp, tray là mt danh từ đếm được, vì vy bn cn sdng mo thoc snhiu khi dùng trong câu.

Ý nghĩa

Danh từkhay

Một vật chứa phẳng, nông với các cạnh nhô cao, được dùng để vận chuyển, đựng hoặc trưng bày các đồ vật

She carried the drinks to the table on a silver tray.

Cô ấy bưng đồ uống ra bàn bằng một chiếc khay bạc.

Danh từkhay đựng

Một vật chứa nông được dùng cho một mục đích cụ thể, chẳng hạn như đựng đá viên hoặc sắp xếp tài liệu

He placed the letters in the incoming mail tray.

Anh ấy đặt những lá thư vào khay đựng thư đến.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error