D
Dicread
HomeDictionaryBbauxite

bauxite

quặng bô-xít
Danh từ

bauxite là mt thut ngchuyên ngành địa cht và công nghip, dùng để chloi qung chính dùng trong sn xut nhôm. Trong tiếng Vit, tnày được phiên âm trc tiếp thành "bô-xít". Đặc đim và ứng dng Đim quan trng nht cn lưu ý là bauxite không phi là nhôm nguyên cht mà là mt loi đá trm tích cha nhiu oxit nhôm. Để thu được nhôm, qung bauxite phi tri qua mt quy trình tinh luyn phc tp (thường là quy trình Bayer) để tách chiết alumina, sau đó mi đin phân để to ra kim loi nhôm. Lưu ý vthut ng Người hc cn phân bit rõ gia bauxite (qung thô) và aluminum (kim loi nhôm). Vic nhm ln hai thut ngnày trong văn bn kthut slàm sai lch bn cht ca quy trình sn xut. Ví dụ, không thnói "đúc mt chiếc lon tbauxite", mà phi nói "chiết xut nhôm tbauxite để đúc lon". Sai: bauxite is a metal. (Bô-xít là mt kim loi.) ✅ Đúng: bauxite is an ore used to produce aluminum. (Bô-xít là mt loi qung được dùng để sn xut nhôm.)

Ý nghĩa

Danh từquặng bô-xít

Một loại đá trầm tích có hàm lượng nhôm cao, là quặng chính được sử dụng để sản xuất nhôm thương mại

"The mining company extracted thousands of tons of bauxite from the tropical soil."

Công ty khai thác khoáng sản đã chiết xuất hàng ngàn tấn bô-xít từ vùng đất nhiệt đới.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error