pan
/pæn/
Số nhiều: pansQuá khứ: pannedPhân từ 2: pannedV-ing: panning
pan là một từ đa nghĩa với các sắc thái sử dụng rất khác biệt tùy vào ngữ cảnh, từ đồ gia dụng đến thuật ngữ chuyên môn trong điện ảnh và phê bình.
/pæn/
pan là một từ đa nghĩa với các sắc thái sử dụng rất khác biệt tùy vào ngữ cảnh, từ đồ gia dụng đến thuật ngữ chuyên môn trong điện ảnh và phê bình.