D
Dicread
HomeDictionaryFfuselage

fuselage

thân máy bay
[C] Đếm được
Số nhiều: fuselages

Thut ngnày gi lên hìnhnh trc chính hìnhng ca mt chiếc máy bay, đóng vai trò là lp vbo vnơi cha phi hành đoàn, hành khách và hàng hóa. Tnày mang hàm ý vsbn vng ca cu trúc và hiu qukhí động hc, đồng thi là đim ta cố định cho tt ccác bphn bay khác. Trong bi cnh hàng không chuyên nghip, tfuselage được sdng vi độ chính xác cao để phân bit phn thân chính vi các bmt to lc nâng. Tnày hiếm khi được dùng trong giao tiếp thông thường, trkhi người nói đang tho lun vcu to vt lý ca máy bay hoc mt sccơ khí cthể.

Countable when referring to the main body of a single aircraft or different types of aircraft bodies.

Ý nghĩa

Danh từthân máy bay

Phần thân chính của máy bay, không bao gồm cánh, bộ phận đuôi và vỏ bọc động cơ

"The technicians spent several hours inspecting the fuselage for structural stress fractures after the hard landing."

Các kỹ thuật viên đã dành nhiều giờ để kiểm tra thân máy bay nhằm tìm kiếm các vết nứt do áp lực cấu trúc sau cú hạ cánh mạnh.

Từ liên quan

Last Updated: June 9, 2026Report an Error