D
Dicread
HomeDictionaryAago

ago

trước
Trạng từ

ago được sdng để chmt khong thi gian đã trôi qua tính tthi đim hin ti ngược vquá khứ. Trong tiếng Vit, tnày tương đương vi từ "trước" khi đặt sau mt khong thi gian. Đim mu cht là ago luôn nhìn vphía sau tmc thi gian "bây giờ".

Phân bit vi các tchthi gian khác

Người hc tiếng Vit thường dnhm ln gia ago và before. Mc dù chai đều có thdch là "trước", nhưng cách dùng hoàn toàn khác nhau:

ago dùng cho mt mc thi gian cthtính thin ti. Nó luôn đi kèm vi mt khong thi gian xác định (ví dụ: two days ago - hai ngày trước). Vì tính cht này, ago hu như luôn được dùng vi thì Quá khứ đơn (Past Simple).
before mang nghĩa chung chung hơn là "trước đó" hoc "trước mt skin nào đó". Nó không nht thiết phi tính tthi đim hin ti và thường được dùng trong thì Quá khhoàn thành hoc Hin ti hoàn thành.

Ví dụ để phân bit:
Đúng: I met him three years ago. (Tôi đã gp anhy ba năm trước - tính tbây giờ).
Đúng: I had met him three years before. (Tôi đã gp anhy ba năm trước đó - tính tmt mc thi gian trong quá khứ).

Vtrí và cu trúc ngpháp

Khác vi tiếng Vit đặt từ "trước" ở cui cm từ, ago trong tiếng Anh cũng luôn đứng sau khong thi gian mà nó bnghĩa. Cu trúc phbiến là: [Khong thi gian] + ago.

Ví dụ: a long time ago (mt thi gian dài trước đây), ten minutes ago (mười phút trước).

Mt lưu ý nhlà ago không bao giờ đứng mt mình để làm trng tchthi gian mà không có khong thi gian đi kèm phía trước. Bn không thnói "I saw him ago", mà phi nói "I saw him a while ago" hoc "I saw him recently".

Ý nghĩa

Trạng từtrước

Trong quá khứ; trước thời điểm hiện tại

ten years ago

mười năm trước

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error