D
Dicread
HomeDictionaryRretrospective

retrospective

hồi cứu / triển lãm hồi cố / buổi họp cải tiến
Tính từDanh từ

retrospective mang ý nghĩa ct lõi là vic nhìn li quá khứ để phân tích, đánh giá hoc tôn vinh. Tùy vào ngcnh, tnày có thể đóng vai trò là tính thoc danh tvi nhng sc thái sdng khác nhau.

Ý nghĩa

Tính từhồi cứu

Nhìn lại hoặc xem xét các sự kiện hoặc tình huống trong quá khứ

The company conducted a retrospective analysis of the failed project.

Công ty đã tiến hành một phân tích hồi cứu về dự án thất bại.

Danh từtriển lãm hồi cố

Một cuộc triển lãm tập hợp các tác phẩm của một nghệ sĩ, nhà làm phim hoặc người biểu diễn, kéo dài suốt toàn bộ sự nghiệp của họ

The museum is hosting a retrospective of Picasso's early sketches.

Bảo tàng đang tổ chức một buổi triển lãm hồi cố về những bản phác thảo thời kỳ đầu của Picasso.

Danh từbuổi họp cải tiến

Một cuộc họp được tổ chức bởi một nhóm để thảo luận về một giai đoạn làm việc đã hoàn thành nhằm xác định điều gì đã diễn ra tốt và điều gì có thể được cải thiện

The development team holds a retrospective every two weeks to refine their workflow.

Nhóm phát triển tổ chức một buổi họp cải tiến hai tuần một lần để tinh chỉnh quy trình làm việc của họ.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error