D
Dicread
HomeDictionaryTtimestamp

timestamp

dấu thời gian / gán dấu thời gian
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: timestampsQuá khứ: timestampedPhân từ 2: timestampedV-ing: timestamping

timestamp là mt thut ngkthut phbiến trong lĩnh vc công nghthông tin và qun lý dliu. Vmt ngnghĩa, nó không chỉ đơn thun là "thi gian" mà là mt "du mc" chính xác đến tng giây, mili giây hoc thm chí là micro giây, dùng để định danh thi đim xy ra mt skin cthể. Trong tiếng Vit, thut ngnày được dch là "du thi gian" để nhn mnh tính cht ghi du (marking) hơn là mt khong thi gian (duration).

Skhác bit vngcnh sdng

Người hc cn phân bit rõ gia timestamp và các tchthi gian thông thường như time hay date. Trong khi time mang nghĩa chung vgigic, timestamp ám chmt giá trdliu được hthng tự động to ra để phc vvic truy vết hoc sp xếp.

Ví dụ: Khi bn nói "What time is it?" (Bây gilà my giờ?), bn đang hi vthi gian hin ti. Nhưng khi nói "The system recorded a timestamp" (Hthng đã ghi li mt du thi gian), bn đang nói vmt bn ghi kthut sdùng để đối chiếu sau này.

Lưu ý vtloi và cách dùng

timestamp có thể đóng vai trò là cdanh tvà động từ. Khi là danh từ, nó chbn thân cái du mc đó. Khi là động từ, nó mô thành động gán du mc đó vào mt tp tin hoc mt bn ghi dliu.

Danh từ: The timestamp on the file shows it was modified at 2 PM (Du thi gian trên tp cho thy nó đã được sa đổi lúc 2 gichiu).
Động từ: The server will automatically timestamp every request (Máy chstự động gán du thi gian cho mi yêu cu).

Mt sai lm phbiến ca người Vit là sdng từ "thi gian" mt cách quá chung chung trong các văn bn kthut. Để đảm bo tính chuyên nghip và chính xác trong lp trình hoc qun trhthng, hãy sdng "du thi gian" khi mun đề cp đến giá trị định danh thi đim ca dliu.

Ý nghĩa

Danh từdấu thời gian

Một bản ghi kỹ thuật số về ngày và giờ mà một sự kiện cụ thể đã xảy ra hoặc một mẩu dữ liệu được tạo ra

The system adds a timestamp to every incoming message for auditing purposes.

Hệ thống thêm một dấu thời gian vào mỗi tin nhắn đến vì mục đích kiểm tra.

Ngoại động từgán dấu thời gian
[~ something]

Ghi lại ngày và giờ của một sự kiện hoặc việc tạo một tệp bằng cách thêm một dấu mốc kỹ thuật số

The software will automatically timestamp each entry in the log file.

Phần mềm sẽ tự động gán dấu thời gian cho mỗi mục nhập trong tệp nhật ký.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error