D
Dicread
HomeDictionaryEera

era

kỷ nguyên
[C] Đếm được
Số nhiều: eras

Thut ngnày gi lên cm giác vquy mô vĩ đại và sc nng ca lch sử. Nó thường được dùng để phân loi nhng khong thi gian dài dng dc được định nghĩa bi mt nhà cai trcthể, mt htư tưởng thng trhoc mt bước chuyn mình mang tính cách mng vcông nghệ. Tnày ám chmt ranh gii nơi mt thế gii kết thúc và mt thế gii khác bt đầu, to ra mt sphân chia rõ rt trong dòng thi gian ca lch snhân loi hoc lch shành tinh.

Trong giao tiếp thân mt hin đại, tnày đã chuyn sang quy mô cá nhân hoc theo chủ đề hơn. Mi người giờ đây mô tcác giai đon trong cuc đời mình là nhng kỷ nguyên, chng hn như knguyên đại hc hoc knguyên tp luyn sc khe, để báo hiu mt sthay đổi toàn din vbn sc, thm mhoc các ưu tiên trong li sng.

Used to count distinct historical blocks, such as the Mesozoic era or the era of the Great Depression.

Ý nghĩa

Danh từkỷ nguyên

Một giai đoạn lịch sử dài và riêng biệt với một đặc điểm hoặc tính chất cụ thể

The Victorian era was marked by strict social codes.

Kỷ nguyên Victoria được đánh dấu bởi những quy tắc xã hội nghiêm ngặt.

Từ liên quan

Last Updated: July 13, 2026Report an Error