D
Dicread
HomeDictionaryEera

era

kỷ nguyên、thời đại
[C] Đếm được
Số nhiều: eras

Thut ngnày gi lên cm giác vmt quy mô vĩ đại và sc nng ca lch sử. Nó thường được dùng để phân loi nhng khong thi gian dài dng dc gn lin vi mt vvua cthể, mt htư tưởng thng trhoc mt sthay đổi mang tính cách mng vcông nghệ. Tnày ám chmt ranh gii nơi mt thế gii kết thúc và mt thế gii khác bt đầu, to ra mt sphân chia rõ rt trong dòng thi gian ca lch snhân loi hoc lch shành tinh. Trong giao tiếp đời thường hin nay, tnày đã chuyn sang mt quy mô mang tính cá nhân hoc chủ đề hơn. Mi người hin nay mô tcác giai đon trong cuc đời mình là nhng era, chng hn như "knguyên đại hc" hoc "knguyên tp gym", để ám chmt sthay đổi toàn din vdanh tính, phong cách hoc nhng ưu tiên trong li sng.

Được dùng để đếm các khối lịch sử riêng biệt, chẳng hạn như kỷ nguyên Trung sinh hoặc thời kỳ Đại khủng hoảng.

Ý nghĩa

Danh từkỷ nguyên

Một giai đoạn dài và riêng biệt trong lịch sử với một đặc điểm hoặc tính chất cụ thể

"The Victorian era was marked by strict social codes."

Kỷ nguyên Victoria được đánh dấu bởi những quy tắc xã hội nghiêm ngặt.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error