D
Dicread
HomeDictionaryPpast

past

quá khứ、đã qua、đi ngang qua、quá
Tính từGiới từTrạng từ[U] Không đếm được
Số nhiều: nullQuá khứ: nullPhân từ 2: nullV-ing: nullSo sánh hơn: nullSo sánh nhất: null

Tnày mang mt cm giác sâu sc vscách bit, dù khong cách đó được tính bng phút hay bng thế kỷ. Nó gi lên skhông thể đảo ngược, ám chmt ranh gii đã bvượt qua và không thquay trli. Khi được dùng như mt danh từ, nó thường hàm ý vmt lch schung hoc nhng tri nghim cá nhân hình thành nên bn sc hin ti. Xét vmt không gian, tnày đóng vai trò như mt du mc ca schuyn tiếp. Nó mô thành động đi ngang qua mt địa đim đáng chú ý hoc mt vt cn vt lý, nhn mnh vào schuyn động ca chththay vì đim đến. Điu này gi lên mt sgiao thoa ngn ngi ri lp tc ri đi.

Được dùng như một khái niệm chung về thời gian đã xảy ra, chẳng hạn khi thảo luận về lịch sử của một quốc gia.

Ý nghĩa

Danh từquá khứ
[null]

Thời gian hoặc một khoảng thời gian trước hiện tại

"The ghosts of the past still haunt this house."

Những bóng ma của quá khứ vẫn còn ám ảnh ngôi nhà này.

Tính từđã qua
[null]

Đã trôi qua theo thời gian và không còn tồn tại

"In the past, people relied on handwritten letters."

Trong quá khứ, con người dựa vào những lá thư viết tay.

Giới từđi ngang qua
[someone][something]

Di chuyển từ phía bên này sang phía bên kia của một thứ gì đó

"I walked right past the library without seeing it."

Tôi đã đi ngang qua thư viện mà không hề nhìn thấy nó.

Trạng từquá
[null]

Vượt quá một điểm hoặc một mốc thời gian cụ thể

"The clock has gone past midnight."

Đồng hồ đã điểm quá nửa đêm.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error