D
Dicread
HomeDictionaryPpast

past

quá khứ / vừa qua / đi ngang qua / quá
Tính từGiới từTrạng từ[U] Không đếm được

past là mt từ đa năng trong tiếng Anh, có thể đóng vai trò là tính từ, danh từ, gii thoc trng từ. Đim gây nhm ln cho người hc tiếng Vit thường nmvic phân bit gia past và passed vì hai tnày có phát âm ging ht nhau nhưng chc năng ngpháp hoàn toàn khác bit.

Phân bit gia past và passed

Mt sai lm phbiến là sdng past như mt động từ. Hãy nhrng past không bao gilà động từ. Khi mun din đạt hành độngi ngang qua" hoc "vượt qua" (chiathì quá khứ), bn phi dùng passed (quá khca pass).

Sai: I past the library on my way home. (Tôi đã đi ngang qua thư vin trên đường vnhà.)
✅ Đúng: I passed the library on my way home.

Tuy nhiên, khi past đóng vai trò là mt gii từ để chhướng di chuyn hoc vtrí, nó được dùng để mô tvic di chuyn vượt qua mt đim nào đó mà không cn chia thì.

Ví dụ: He walked past me without saying a word. (Anhy đi ngang qua tôi mà không nói mt li.)

Sc thái vthi gian và không gian

Khi nói vthi gian, past không chỉ đơn thun là "quá khứ" mà còn được dùng để chmc thi gian đã trôi qua trong cách đọc giờ (ví dụ: ten past six - 6 giờ 10 phút). Trong khi đó, các tnhư previous cũng dch là "trước đó" nhưng previous thường nhn mnh vào thttrong mt chui skin, còn past nhn mnh vào khong thi gian đã mt đi.

Ví dụ: In the past, we used letters. (Trong quá khứ, chúng tôi dùng thư tay.)
Ví dụ: The previous owner of the house. (Chshu trước đó ca ngôi nhà.)

Lưu ý vngpháp

Khi là danh từ, past thường không đếm được và dùng để chtoàn bthi gian trước hin ti. Khi là tính từ, nó đứng trước danh từ để chnhng điu đã xy ra hoc nhng tri nghim cũ.

Used as a general concept of time that has already happened, such as when discussing the history of a nation.

Ý nghĩa

Danh từquá khứ

Thời gian hoặc một khoảng thời gian trước hiện tại

The ghosts of the past still haunt this house.

Những bóng ma của quá khứ vẫn còn ám ảnh ngôi nhà này.

Tính từvừa qua

Đã trôi qua theo thời gian và không còn tồn tại

In the past, people relied on handwritten letters.

Trong quá khứ, mọi người dựa vào những lá thư viết tay.

Giới từđi ngang qua
[~ someone][~ something]

Di chuyển từ phía bên này sang phía bên kia của một thứ gì đó

I walked right past the library without seeing it.

Tôi đã đi ngang qua thư viện mà không nhìn thấy nó.

Trạng từquá

Vượt quá một điểm hoặc một mốc thời gian cụ thể

The clock has gone past midnight.

Đồng hồ đã điểm quá nửa đêm.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error