D
Dicread
HomeDictionaryAantiquity

antiquity

thời cổ đại / sự cổ kính
[C/U] Cả hai
Số nhiều: antiquities

antiquity mang hai sc thái ý nghĩa chính mà người hc tiếng Anh cn phân bit rõ để tránh nhm ln. Khi được dùng như mt danh tkhông đếm được, tnày thường chmt giai đon lch sxa xưa, đặc bit là thi kcổ đại ca Hy Lp và La Mã. Trong khi đó, khi dùng như mt danh từ đếm được (snhiu antiquities), nó li chnhng hin vt, cvt cthtthi kỳ đó.

Phân bit sc thái ý nghĩa

Mt đim dgây nhm ln cho người Vit là skhác bit gia antiquity và ancient. Trong khi ancient là mt tính tmô tả đặc đim "cxưa", thì antiquity là danh tchtrng thái hoc thi đại. Ngoài ra, cn phân bit antiquity vi antique:

antiquity thường gi lên cm giác vlch svĩ đại, strang nghiêm và nhng nn văn minh sơ khai (như Ai Cp, La Mã).
antique thường dùng để chnhng đồ vt cũ có giá trsưu tm hoc trang trí (như mt chiếc tgcổ), mang tính cht thương mi hoc thm mnhiu hơn là giá trkho cổ.

Ví dụ:
Đúng: The city has a charm of antiquity. (Thành phmang mt vẻ đẹp ckính.)
Sai: I bought an antiquity table. (Thay vào đó, hãy dùng antique table để chmt chiếc bàn cổ.)

Lưu ý vcách sdng và ngpháp

Khi nói vthi klch sử, antiquity thường đi kèm vi mo tthe (ví dụ: in antiquity) để chmt khong thi gian xác định trong quá khứ. Khi chuyn sang dng snhiu antiquities, tnày trthành danh từ đếm được và được dùng để chcác món đồ cổ được tìm thy trong các cuc khai qut kho cổ.

Ví dvthi đại: Many laws date back to classical antiquity. (Nhiu điu lut có tthi cổ đại đin hình.)
Ví dvhin vt: The museum is famous for its Egyptian antiquities. (Bo tàng này ni tiếng vi các cvt Ai Cp.)

Uncountable when referring to the ancient era of history. Countable when referring to specific ancient objects, such as Greek vases or Roman coins.

Ý nghĩa

Danh từthời cổ đại

Giai đoạn lịch sử trước thời Trung cổ, thường dùng để chỉ Hy Lạp và La Mã cổ đại

The museum houses a vast collection of classical antiquity.

Bảo tàng lưu giữ một bộ sưu tập khổng lồ về thời cổ đại điển hình.

Danh từsự cổ kính

Đặc điểm của một vật gì đó rất xưa cũ hoặc có từ thời xa xưa

The antiquity of the manuscript makes it incredibly fragile.

Sự cổ kính của bản thảo khiến nó trở nên cực kỳ dễ hư hỏng.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error