recollection
khả năng nhớ / hồi ức
Danh từ
Số nhiều: recollections
Ý nghĩa
Danh từkhả năng nhớ
Hành động hoặc khả năng nhớ lại điều gì đó từ quá khứ
"His recollection of the events was remarkably vivid."
Khả năng nhớ lại các sự kiện của anh ấy sống động một cách đáng kinh ngạc.
Danh từhồi ức
Một ký ức cụ thể hoặc hành động nhớ lại một mẩu thông tin nhất định
"The diary provided a detailed recollection of her travels in Asia."
Cuốn nhật ký đã cung cấp một hồi ức chi tiết về những chuyến du lịch của cô ấy ở châu Á.