D
Dicread
HomeDictionaryWwhile

while

trong khi / lúc / giết thời gian
Liên từNgoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: whilesQuá khứ: whiledPhân từ 2: whiledV-ing: whiling

while là mt từ đa năng trong tiếng Anh, thường gây nhm ln cho người Vit vì nó có thể đóng vai trò là liên thoc danh tvi các sc thái ý nghĩa hoàn toàn khác nhau. Khi đóng vai trò liên từ, while chyếu dùng để din thai hành động xy ra song song, hoc dùng để to stương phn gia hai mnh đề.

Skhác bit về ý nghĩa và ngcnh

Khi din tthi gian, while nhn mnh vào mt quá trình đang din ra (thường đi vi các thì tiếp din). Điu này khác vi when, vn thường dùng cho mt thi đim cthhoc mt hành động xy ra ngay sau mt hành động khác. Ví dụ, khi nói while I was sleeping (trong khi tôi đang ngủ), người nói mun nhn mnh khong thi gian kéo dài ca gic ngủ.

Khi dùng để tương phn, while tương đương vi whereas hoc although, dùng để đối chiếu hai stht trái ngược nhau. Trong trường hp này, nó không mang nghĩa thi gian. Ví dụ: While some people love the city, others prefer the countryside (Trong khi mt sngười yêu thành phố, nhng người khác li thích nông thôn).

Các li thường gp và lưu ý đặc bit

Mt sai lm phbiến ca người hc tiếng Vit là nhm ln gia while và during. Chai đều dch là "trong khi" hoc "trong sut", nhưng cu trúc ngpháp hoàn toàn khác bit:

while + mnh đề (có chngvà động từ): while I was eating (trong khi tôi đang ăn).
during + cm danh từ: during the meal (trong sut ba ăn).

Ngoài ra, khi while đóng vai trò là danh từ, nó chmt khong thi gian ngn (lúc). Người hc cn lưu ý rng để din đạt ý "giết thi gian", tiếng Anh sdng cm tcố định là kill time chkhông dùng kill while. Vic phân bit rõ while khi là liên tchthi gian và khi là danh tchmt quãng thi gian cthsgiúp người hc tránh được nhng li dùng tkhông tnhiên.

Countable when referring to a specific duration or interval (a while). Uncountable when referring to the general concept of time passing.

Ý nghĩa

Liên từtrong khi

Trong khoảng thời gian mà một sự việc khác đang diễn ra

I listened to music while I was cleaning.

Tôi đã nghe nhạc trong khi tôi đang dọn dẹp.

Danh từlúc

Một khoảng thời gian ngắn

I will be gone for a little while.

Tôi sẽ đi trong một lúc.

Ngoại động từgiết thời gian
[~ someone][~ something]

Trải qua thời gian một cách thong thả hoặc nhàn rỗi

They whiled away the afternoon playing cards.

Họ đã giết thời gian buổi chiều bằng cách chơi bài.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error