D
Dicread
HomeDictionaryBbefore

before

trước / trước mặt / trước khi / trước đây
Giới từLiên từTrạng từ

before chyếu được dùng để chmt mc thi gian hoc mt skin xy ra sm hơn mt thi đim khác. Trong tiếng Vit, tùy vào cu trúc ngpháp đi kèm mà tnày có thể được dch linh hot là "trước", "trước khi" hoc "trước đây".

Skhác bit vngcnh sdng

Khi đóng vai trò là gii từ, before thường đi kèm vi mt danh thoc cm danh từ để chmt mc thi gian cthể. Ví dụ, before noon (trước bui trưa). Khi đóng vai trò là liên từ, nó kết ni hai mnh đề để chtrình tthi gian, tương đương vi "trước khi" trong tiếng Vit. Ví dụ, before you eat (trước khi bn ăn).

Mt đim cn lưu ý là khi before đứng mt mìnhcui câu, nó mang nghĩa là "trước đây", ám chmt tri nghim đã tng xy ra trong quá khứ. Ví dụ, I have seen this movie before (Tôi đã xem bphim này trước đây).

Phân bit vi các ttương t

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln gia before và ago. Mc dù chai đều liên quan đến quá khứ, nhưng cách dùng hoàn toàn khác nhau:

ago luôn được dùng để tính ngược tthi đim hin ti vquá khứ (ví dụ: two days ago - hai ngày trước/cách đây hai ngày).
before dùng để so sánh hai mc thi gian vi nhau, hoc chmt thi đim không xác định trong quá khứ.

Ngoài ra, cn phân bit before vi until. Trong khi before nhn mnh vào thi đim bt đầu hoc sự ưu tiên vtrình tự (xy ra trước), thì until nhn mnh vào skéo dài ca mt hành động cho đến mt thi đim nht định.

Lưu ý vvtrí và không gian

Ít phbiến hơn nghĩa thi gian, before còn được dùng để chvtrí vt lý hoc thttrong mt hàng, mang nghĩa là "trước mt". Tuy nhiên, trong bi cnh trang trng hoc pháp lý, cm tbefore the judge (trước thm phán) không chỉ đơn thun là vtrí đứng mà còn hàm ý shin din để chu sphán xét hoc trình din chính thc.

Ý nghĩa

Giới từtrước
[~ something][~ doing something]

Sớm hơn một thời điểm hoặc một sự kiện cụ thể

I will arrive before noon.

Tôi sẽ đến trước buổi trưa.

Giới từtrước mặt
[~ someone]

Hiện diện trước một ai đó, đặc biệt là trong bối cảnh trang trọng hoặc pháp lý

The defendant appeared before the judge.

Bị cáo đã trình diện trước thẩm phán.

Liên từtrước khi
[~ clause]

Trong khoảng thời gian diễn ra trước một sự kiện được mô tả trong một mệnh đề

Wash your hands before you eat.

Hãy rửa tay trước khi bạn ăn.

Trạng từtrước đây

Tại một thời điểm trong quá khứ; trước đó

I have seen this movie before.

Tôi đã xem bộ phim này trước đây.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error