D
Dicread
HomeDictionaryPprecede

precede

đến trước / đi trước
Ngoại động từNội động từ
Quá khứ: precededPhân từ 2: precededV-ing: preceding

precede được sdng để mô tmt svt, svic hoc mt người xut hin, xy ra hoc đứng trước mt đối tượng khác. Đim mu cht ca tnày là sthiết lp mt trình tthi gian hoc vtrí cố định.

Skhác bit vngnghĩa

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln precede vi proceed. Mc dù hai tnày có phát âm gn ging nhau, nhưng ý nghĩa ca chúng hoàn toàn trái ngược:
precedei trước): Tp trung vào thtự, cái gì đó xy ra trước mt cái khác. Ví dụ: The lightning precedes the thunder (Tia chp xut hin trước tiếng sm).
proceed (tiếp tc/tiến lên): Tp trung vào hành động tiếp din hoc bt đầu mt quy trình. Ví dụ: Please proceed to the gate (Vui lòng tiến vphía cng).

Ngoài ra, khi so sánh vi lead, trong khi lead thường mang hàm ý dn dt, điu khin hoc đứng đầu mt nhóm, thì precede đơn thun chmô tvtrí hoc thi đim đứng trước mà không nht thiết phi có vai trò dn dt.

Cách dùng trong thc tế

Tnày thường được dùng trong các văn bn trang trng, hc thut hoc mô tquy trình kthut.

Khi nói vthi gian: A period of instability preceded the revolution (Mt giai đon btn đã xy ra trước cuc cách mng).
Khi nói vvtrí/thtự: The introduction precedes the first chapter (Phn gii thiu nm trước chương đầu tiên).

Vmt ngpháp, precede là mt ngoi động từ, vì vy nó luôn cn mt tân ngữ đi kèm ngay sau đó để làm rõ đối tượng mà nó đứng trước.

Ý nghĩa

Ngoại động từđến trước
[~ something]

Xảy ra, đến hoặc tồn tại trước một điều gì đó khác về mặt thời gian, thứ tự hoặc cấp bậc

The introduction precedes the first chapter of the book.

Phần giới thiệu nằm trước chương đầu tiên của cuốn sách.

Nội động từđi trước
[~ something]

Đi phía trước một ai đó hoặc một vật gì đó trong một đoàn diễu hành hoặc một chuỗi trình tự vật lý

The royal carriage preceded the visiting dignitaries.

Chiếc xe ngựa hoàng gia đi trước các vị chức sắc đang đến thăm.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error