D
Dicread
HomeDictionaryTtrumpet

trumpet

kèn trumpet / tung hô
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: trumpetsQuá khứ: trumpetedPhân từ 2: trumpetedV-ing: trumpeting

trumpet trước hết được biết đến là mt danh tchloi nhc cbng đồng vi âm thanh cao và vang. Tuy nhiên, đim đặc bit mà người hc tiếng Anh cn lưu ý là schuyn đổi linh hot ca tnày sang dng động từ để din đạt nhng ý nghĩa mang tính hình tượng. Sc thái biu đạt Khi đóng vai trò là động từ, trumpet không chỉ đơn thun là hành động thi kèn, mà thường được dùng vi nghĩa bóng là công bmt điu gì đó mt cách đầy thào, phô trương hoc ln tiếng để thu hút schú ý ca mi người. Nó mang sc thái mnh mhơn nhiu so vi các tnhư announce (thông báo) hay declare (tuyên bố). Ví dụ, khi mt công ty trumpet thành công ca họ, điu đó hàm ý họ đang mun cthế gii biết đến chiến thng đó mt cách rm rộ. Ngoài ra, trong thế gii tnhiên, trumpet được dùng để mô ttiếng kêu đặc trưng ca loài voi. Đây là mt cách dùng tchuyên bit mà người hc không nên nhm ln vi tiếng gm ca sư thay tiếng hú ca sói. Phân bit vi các ttương t Cn phân bit trumpet (khi là động từ) vi boast hoc brag. Trong khi boast và brag thường mang nghĩa tiêu cc là khoe khoang, tcao tự đại, thì trumpet nhn mnh vào hành động truyn tin mt cách công khai và vang di, đôi khi mang tính cht qung bá chính thc hơn là skiêu ngo cá nhân. Đúng: The company trumpeted its new product launch. (Công ty rm rqung bá bui ra mt sn phm mi.) Sai: Sdng trumpet để chvic nói thm hoc thông báo kín đáo. Vmt ngpháp, trumpet va là danh từ đếm được (chiếc kèn), va là động tchia theo các thì thông thường.

Ý nghĩa

Danh từkèn trumpet

Một loại nhạc cụ bằng đồng có loa loe và ba van, được dùng để tạo ra âm thanh cao

"The trumpet player performed a solo during the ceremony."

Người chơi kèn trumpet đã biểu diễn một bản độc tấu trong buổi lễ.

Ngoại động từtung hô
[~ something]

Công bố hoặc thông báo điều gì đó một cách lớn tiếng và đầy tự hào để đảm bảo điều đó được biết đến rộng rãi

"The company trumpeted its new environmental policy to the press."

Công ty đã tung hô chính sách môi trường mới của mình với báo chí.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error