D
Dicread
HomeDictionaryEear

ear

tai / bắp / quai
Danh từ
Số nhiều: ears

ear chyếu được biết đến là cơ quan thính giác, nhưng trong tiếng Anh, tnày còn được dùng để mô tcác vt thcó hình dáng tương thoc các bphn đặc thù ca thc vt. Đối vi người hc tiếng Vit, đim cn lưu ý là sthay đổi tvng tùy theo ngcnh để tránh dch quá sát nghĩa đen. Sự đa dng trong cách dch Khi nói vcơ thngười hoc động vt, ear đơn gin là "tai". Tuy nhiên, khi chuyn sang các vt dng gia đình như tách, bình, hocm, ear không được dch là "tai" mà phi dch là "quai" hoc "tay cm". Vic dch là "tai bình" dù không sai vmt hìnhnh nhưng không tnhiên trong tiếng Vit đời thường. the ear of the cup -> tai ca chiếc tách the ear of the cup -> quai tách Trong lĩnh vc nông nghip, đặc bit là vi ngô (bp), ear dùng để chtoàn bphn cha ht. Trong tiếng Vit, chúng ta dùng từ "bp" hoc "cùi" tùy vùng min, thay vì dùng từ "tai". Các thành ngphbiến Mt đim quan trng đối vi người hc là các cm tcố định liên quan đến ear. Ví dụ, to have an ear for music không có nghĩa là "có mt cái tai cho âm nhc" mà nghĩa là "có năng khiếu cm thụ âm nhc". Tương tự, to keep an ear out nghĩa là "lng nghe/chú ý theo dõi" mt thông tin nào đó. Đặc đim ngpháp ear là mt danh từ đếm được. Khi nói vkhnăng nghe hoc cm thnói chung, nó thường được dùngsố ít (ví dụ: a good ear for languages), nhưng khi nói vbphn cơ thvt lý, nó thường xut hinsnhiu ears vì con người thường có hai tai.

Ý nghĩa

Danh từtai

Cơ quan thính giác và giữ thăng bằng ở động vật có xương sống

"He whispered a secret into her ear."

Anh ấy thì thầm một bí mật vào tai cô ấy.

Danh từbắp

Phần chứa hạt của một loại cây ngũ cốc, chẳng hạn như ngô hoặc lúa mì

"The farmer harvested a large ear of corn."

Người nông dân đã thu hoạch một bắp ngô lớn.

Danh từquai

Tay cầm của một cái bình, tách hoặc vật dụng tương tự

"She gripped the ear of the pitcher to pour the water."

Cô ấy nắm lấy quai bình để rót nước.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error