D
Dicread
HomeDictionaryCcello

cello

đàn xenlô
[C] Đếm được
Số nhiều: cellos

cello (đàn xenlô) là mt nhc cdây thuc hvĩ cm, có kích thước ln hơn violin và viola nhưng nhhơn double bass. Đặc đim nhn dng chính ca nó là âm sc trmm, sâu lng và giàu cm xúc, thường được ví như ging hát ca con người. Trong tiếng Vit, tnày thường được phiên âm là "xenlô" để phù hp vi cách phát âm và thói quen gi tên nhc ctrong âm nhc cổ đin.

Skhác bit về âm sc và vai trò

Khi sdng cello, người hc cn phân bit nó vi các nhc ccùng họ. Trong khi violin thường đảm nhn giai điu chính vi âm cao, cello li đóng vai trò nn tng, cung cp nhng nt trm vng chãi hoc nhng giai điu u su, ni tâm. Vic nhm ln gia cello và double bass là phbiến đối vi người mi bt đầu; tuy nhiên, cello nhhơn và có âm vc cao hơn, linh hot hơn trong vic chơi các giai điu phc tp.

Ví dụ: Mt bn hòa tu có thdùng violin để to sbay bng, nhưng dùng cello để to chiu sâu và strm mc.

Lưu ý vcách sdng và ngcnh

Trong tiếng Anh, cello là danh từ đếm được. Khi nói vvic chơi nhc cnày, chúng ta sdng động tplay. Mt đim lưu ý nhcho người Vit là tránh nhm ln cách gi tên trong các văn bn trang trng; hãy sdng "đàn xenlô" thay vì chgi ngn gn là "xenlô" để đảm bo tính rõ ràng ca câu văn.

Đúng: He plays the cello beautifully. (Anhy chơi đàn xenlô rt hay.)
Sai: He plays cello. (Thiếu mo tthe trước tên nhc ckhi nói vkhnăng chơi nhc).

Countable when referring to the physical wooden instrument, such as owning two cellos.

Ý nghĩa

Danh từđàn xenlô

Một loại nhạc cụ dây lớn được chơi bằng vĩ, đặt giữa hai đầu gối

The cellist played a haunting melody on her cello.

Nghệ sĩ xenlô đã chơi một giai điệu ám ảnh trên cây đàn của mình.

Từ liên quan

Last Updated: May 26, 2026Report an Error