D
Dicread
HomeDictionaryHhall

hall

hành lang / hội trường / sảnh vào
[C] Đếm được
Số nhiều: halls

Thut ngnày gi lên cm giác vschuyn tiếp hoc sthp. Trong bi cnh nhà ở, nó ám chmt không gian trung gianmt li đi chtn ti để dn bn đến mt nơi khác. Nó mang mt đặc tính tĩnh lng, thường có tiếng vang, gn lin vi sdi chuyn gia các phòng riêng tư.

Trong bi cnh công cng hoc dân sự, tnày chuyn hướng sang quy mô và quyn lc. Mt tòa thchính hay hi trường hòa nhc ngụ ý mt đim đến có tm quan trng chung, nơi kiến trúc được thiết kế để cha đám đông và truyn ti âm thanh hoc quyn uy.

Countable when referring to specific rooms or buildings, such as a town hall or a school hall.

Ý nghĩa

Danh từhành lang

Một lối đi dài trong tòa nhà dùng để kết nối các phòng với nhau

Walk down the hall to the third door on the left.

Hãy đi dọc theo hành lang đến cánh cửa thứ ba bên trái.

Danh từhội trường

Một tòa nhà hoặc căn phòng lớn được sử dụng cho các cuộc tụ họp công cộng, hòa nhạc hoặc hội họp

The city hall is located in the center of town.

Tòa thị chính nằm ở trung tâm thị trấn.

Danh từsảnh vào

Khu vực lối vào chính hoặc tiền sảnh của một ngôi nhà

Leave your muddy boots in the hall.

Hãy để đôi ủng lấm bùn của bạn ở sảnh vào.

Từ liên quan

Last Updated: June 10, 2026Report an Error