D
Dicread
HomeDictionaryHhall

hall

hành lang、hội trường、sảnh
[C] Đếm được
Số nhiều: halls

Tnày gi lên cm giác vschuyn tiếp hoc sthp. Trong bi cnh nhà ở, nó ám chmt không gian trung gianmt li đi chtn ti để dn bn đến mt nơi khác. Nó mang mt sc thái tĩnh lng, thường có tiếng vang, gn lin vi sdi chuyn gia các phòng riêng tư. Trong bi cnh công cng hoc hành chính, ý nghĩa ca tnày chuyn sang quy mô và quyn lc. Mt tòa thchính hay mt hi trường hòa nhc ngụ ý mt đim đến có tm quan trng chung, nơi kiến trúc được thiết kế để cha đám đông và truyn ti âm thanh hoc quyn uy.

Có thể đếm được khi đề cập đến các phòng hoặc tòa nhà cụ thể, chẳng hạn như một tòa thị chính hoặc hội trường trường học.

Ý nghĩa

Danh từhành lang

Hành lang hoặc lối đi trong một tòa nhà dùng để kết nối các phòng

"Walk down the hall to the third door on the left."

Hãy đi dọc theo hành lang đến cánh cửa thứ ba bên trái.

Danh từhội trường

Một tòa nhà hoặc căn phòng lớn được sử dụng cho các cuộc tụ họp công cộng, buổi hòa nhạc hoặc cuộc họp

"The city hall is located in the center of town."

Tòa thị chính nằm ở trung tâm thị trấn.

Danh từsảnh

Khu vực lối vào chính hoặc sảnh chờ của một ngôi nhà

"Leave your muddy boots in the hall."

Hãy để đôi ủng lấm bùn của bạn ở sảnh.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error