D
Dicread
HomeDictionaryDdeafness

deafness

điếc / sự thờ ơ
Danh từ

deafness chyếu được dùng để chtình trng mt khnăng nghe vmt sinh lý. Tuy nhiên, người hc cn lưu ý rng tnày còn có mt lp nghĩa bóng rt phbiến trong giao tiếp chính trvà xã hi, dùng để mô tsctình pht lhoc thái độ thờ ơ trước nhng li thnh cu, cnh báo. Sphân bit vngnghĩa Trong khi deaf là tính tmô ttrng thái (ví dụ: mt người bị điếc), thì deafness là danh tchtình trng hoc hin tượng. Khi sdng vi nghĩa bóng, deafness không ám chvic không nghe thy âm thanh, mà ám chsthiếu thin chí trong vic lng nghe hoc thu hiu. Điu này tương tnhư cách nóiiếc đặc" hoc "làm ngơ" trong tiếng Vit khi mun chtrích ai đó không chu tiếp thu ý kiến. Ví dvnghĩa vt lý: congenital deafnessiếc bm sinh). Ví dvnghĩa bóng: the deafness of the administration to the public's outcry (sthờ ơ ca chính quyn trước tiếng kêu cu ca công chúng). Lưu ý vcách dùng Khi nói vngười khiếm thính, trong tiếng Anh hin đại, người ta thường ưu tiên các cm tmang tính tôn trng hơn như hearing impaired thay vì dùng deafness mt cách quá trc din trong các văn bn y tế hoc xã hi chính thc để tránh gây cm giác tiêu cc.

Ý nghĩa

Danh từđiếc

Tình trạng không có khả năng nghe, một phần hoặc toàn bộ

"The child was born with profound deafness."

Tình trạng điếc nặng của anh ấy đòi hỏi phải có người thông dịch ngôn ngữ ký hiệu.

Danh từsự thờ ơ

Việc từ chối hoặc không chịu lắng nghe, thừa nhận một yêu cầu, lời cảnh báo hoặc lời cầu xin

"The government's deafness to the cries of the protesters led to widespread riots."

Sự thờ ơ của chính phủ trước những tiếng kêu cứu của những người biểu tình đã dẫn đến tình trạng bất ổn trên diện rộng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error