D
Dicread
HomeDictionaryRreverberation

reverberation

sự vang vọng / hệ lụy / tiếng vang
Danh từ
Số nhiều: reverberations

reverberation mang hai sc thái nghĩa chính: mt là hin tượng vt lý ca âm thanh và hai là tác động kéo dài ca mt skin. Đối vi người hc tiếng Vit, đim cn lưu ý là sphân bit gia reverberation và echo. Trong khi echo là mt tiếng vang đơn lẻ, rõ rt và tách bit vi âm thanh gc, thì reverberation (svang vng) là shòa quyn ca nhiu phn xạ âm thanh xy ra gn như tc thi, to ra cm giác âm thanh bkéo dài ra trong không gian.

Sc thái về âm thanh và cm xúc

Trong bi cnh vt lý, reverberation thường được dùng để mô tả đặc tính ca mt căn phòng hoc không gian kiến trúc. Ví dụ, mt căn phòng trng thường có reverberation cao, khiến âm thanh trnên vang và khó nghe rõ li. Khi chuyn sang nghĩa bóng, tnày mô tnhng "hly" hoc dư chn ca mt skin ln. Nó không chỉ đơn thun là kết quả, mà là mt chui các tác động lan ta, kéo dài theo thi gian, thường mang sc thái tiêu cc hoc gây xáo trn.

Ví dvề âm thanh: The concert hall was designed to minimize reverberation (Hi trường hòa nhc được thiết kế để gim thiu svang vng).
Ví dvhly: The reverberations of the war were felt for generations (Nhng hly ca cuc chiến đã được cm nhn qua nhiu thế hệ).

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit rõ reverberation vi resonance (scng hưởng). Resonance xy ra khi mt vt rung động cùng tn svi ngun âm, to ra âm thanh sâu và đầy hơn, trong khi reverberation chỉ đơn thun là sphn xạ âm thanh tcác bmt cng.

Ngoài ra, khi dch sang tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà bn nên chn "svang vng" cho âm thanh hoc "hly" cho các skin xã hi/kinh tế để đảm bo tính tnhiên. Tránh dùng từ "tiếng vang" trong mi trường hp vì "tiếng vang" thường tươngng vi echo hoc mang nghĩa tích cc (như sni tiếng), trong khi reverberationnghĩa bóng thường thiên vnhng tác động gây xáo trn.

Đặc đim ngpháp

reverberation là mt danh từ đếm được khi nói vcác hin tượng vt lý cthhoc các hly riêng bit, nhưng cũng thường được dùng như mt danh tkhông đếm được khi nói vkhái nim chung ca svang vng.

Ý nghĩa

Danh từsự vang vọng

Sự kéo dài của âm thanh sau khi nguồn âm gốc đã ngừng, gây ra bởi nhiều lần phản xạ từ các bề mặt

The cathedral's architecture creates a long reverberation that enhances the choir's sound.

Kiến trúc của nhà thờ tạo ra sự vang vọng kéo dài giúp tăng cường âm thanh của dàn hợp xướng.

Danh từhệ lụy

Một hiệu ứng hoặc hậu quả kéo dài của một sự kiện hoặc hành động, thường là tiêu cực hoặc gây xáo trộn

The economic reverberations of the stock market crash were felt globally for a decade.

Những hệ lụy kinh tế từ vụ sụp đổ thị trường chứng khoán đã được cảm nhận trên toàn cầu trong một thập kỷ.

Danh từtiếng vang

Một chuỗi các tiếng vang lặp lại nhanh chóng của một âm thanh

The shout produced a sharp reverberation throughout the narrow canyon.

Tiếng hét tạo ra một tiếng vang sắc nét khắp hẻm núi hẹp.

Từ liên quan

Last Updated: June 27, 2026Report an Error