D
Dicread
HomeDictionaryTtriage

triage

phân loại bệnh nhân / phân loại ưu tiên
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: triagesQuá khứ: triagedPhân từ 2: triagedV-ing: triaging

triage vn là mt thut ngchuyên môn trong y tế, bt ngun ttiếng Pháp có nghĩa là "phân loi". Trong bi cnh y khoa, nó không đơn thun là vic sp xếp mà là mt quy trình đánh giá nhanh để quyết định ai sẽ được điu trtrước da trên mc độ khn cp ca vết thương hoc bnh lý, nhm ti ưu hóa ngun lc cu cha trong nhng tình hung quá ti như thm ha hoc phòng cp cu.

Smrng ý nghĩa trong đời sng

Ngày nay, triage được sdng rng rãi ngoài lĩnh vc y tế để chvic phân loi ưu tiên trong qun lý công vic hoc kthut. Khi mt người nói họ đang thc hin triage cho danh sách công vic, điu đó có nghĩa là họ đang sàng lc nhng vic quan trng nht cn xlý ngay lp tc và tm gác li hoc loi bnhng vic ít quan trng hơn.

Ví dtrong y tế: triage bnh nhân ti hin trường tai nn để xác định ai cn phu thut ngay lp tc.
Ví dtrong công vic: triage các báo cáo li phn mm để tp trung sa các li hthng nghiêm trng trước.

Phân bit vi các ttương t

Người hc tiếng Anh cn phân bit triage vi sort hoc classify. Trong khi sort (sp xếp) và classify (phân loi) thường mang tính cht tchc thông tin mt cách hthng hoc theo nhóm đặc đim, thì triage luôn hàm ý mt sự đánh giá vmc độ khn cp và đi kèm vi mt quyết định hành động tc thi. Nếu bn chỉ đơn thun sp xếp tài liu theo bng chcái, bn dùng sort, nhưng nếu bn chn ra nhng email quan trng nht để trli trước trong mt hòm thư bquá ti, đó chính là triage.

Lưu ý vngpháp

triage có thể đóng vai trò là cdanh từ (quá trình phân loi ưu tiên) và động từ (thc hin vic phân loi ưu tiên). Khi dùng làm động từ, nó thường được sdng trong các ngcnh chuyên nghip hoc qun lý dự án.

Ý nghĩa

Danh từphân loại bệnh nhân

Quá trình xác định mức độ ưu tiên điều trị cho bệnh nhân dựa trên mức độ nghiêm trọng của tình trạng bệnh

The emergency room staff performed triage to identify who needed immediate surgery.

Nhân viên phòng cấp cứu đã thực hiện phân loại bệnh nhân để xác định ai cần phẫu thuật ngay lập tức.

Ngoại động từphân loại ưu tiên
[~ something]

Ấn định mức độ ưu tiên cho một chuỗi các nhiệm vụ hoặc bệnh nhân để xác định thứ tự xử lý

The project manager had to triage the incoming bug reports to focus on the critical system failures first.

Quản lý dự án đã phải phân loại ưu tiên các báo cáo lỗi gửi đến để tập trung vào các lỗi hệ thống nghiêm trọng trước.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error