mishap
rủi ro
Danh từ
Số nhiều: mishaps
Ý nghĩa
Danh từrủi ro
Một tai nạn không may, thường là nhỏ hoặc không gây ra thảm họa
"The party went well despite a small mishap with the cake."
Bữa tiệc đã diễn ra tốt đẹp mặc dù có một rủi ro nhỏ với chiếc bánh.