D
Dicread
HomeDictionaryMmishap

mishap

sự cố nhỏ
Danh từ
Số nhiều: mishaps

mishap thường được dùng để chmt scnhỏ, mt tai nn không may nhưng không gây ra hu qunghiêm trng hoc thm khc. Tnày mang sc thái nhnhàng hơn nhiu so vi accident hay catastrophe. Khi sdng mishap, người nói thường ngụ ý rng svic xy ra là ngoài ý mun nhưng có thchp nhn được hoc thm chí là mt tình hung trtrêu, hài hước.

Phân bit vi các ttương t

Mt đim quan trng mà người hc tiếng Anh cn lưu ý là skhác bit vmc độ nghiêm trng gia mishap và accident:

mishap: Dùng cho nhng rc ri nhỏ. Ví dụ: làm đổ ly nước lên bàn hoc quên mang theo chìa khóa. Nhng svic này gây phin toái nhưng không gây nguy him.
accident: Có phm vi rng hơn và thường dùng cho nhng scnghiêm trng hơn, như tai nn giao thông hoc chn thương nng.

Ví dminh ha:
Đúng: A slight mishap with the cake (Mt scnhvi chiếc bánh) — Điu này gi ý rng chiếc bánh có thbhơi méo hoc brơi mt miếng nhỏ.
Sai: A mishap in a high-speed car crashTrong trường hp tai nn xe hơi tc độ cao, vic dùng mishap là không phù hp vì nó làm gim nhmc độ nghiêm trng ca svic mt cách phi lý; thay vào đó phi dùng accident.

Ngcnh sdng và kết hp t

mishap thường đi kèm vi các tính tnhư slight (nhẹ), minor (nhỏ) hoc unfortunate (không may) để nhn mnh tính cht không quá nghiêm trng ca svic.

Vmt ngpháp, đây là mt danh từ đếm được. Người dùng có thsdng nó ở dng số ít hoc snhiu tùy thuc vào slượng scxy ra. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà bn có thdch là "scnhỏ", "ri ro nhẹ" hoc "tai nn nhỏ" để đảm bo stnhiên trong giao tiếp.

Ý nghĩa

Danh từsự cố nhỏ

Một tai nạn không may, thường là nhỏ hoặc không gây ra tổn thương nghiêm trọng

The party went well despite a small mishap with the cake.

Bữa tiệc đã diễn ra tốt đẹp bất chấp một sự cố nhỏ với chiếc bánh.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error