D
Dicread
HomeDictionaryIinadvertent

inadvertent

vô ý
Tính từ

inadvertent được dùng để mô tmt hành động hoc svic xy ra mà không có stính toán, chun bhoc ý định ttrước. Đim mu cht ca tnày là sthiếu chú ý hoc sơ sut, khiến kết quxy ra ngoài mong mun ca người thc hin. Skhác bit vsc thái Người hc cn phân bit inadvertent vi mt stgn nghĩa để sdng chính xác: inadvertent nhn mnh vào svô ý do thiếu tp trung hoc sơ sut (ví dụ: ltay xóa mt tp tin quan trng). unintentional có nghĩa rng hơn, đơn gin là không có ý định làm điu đó, nhưng không nht thiết là do sơ sut (ví dụ: mt li nói gây tn thương dù người nói không cố ý). accidental thường dùng cho nhng svic xy ra ngu nhiên, mang tính ri ro hoc do tác động khách quan tbên ngoài (ví dụ: mt vtai nn xe cộ). Lưu ý vcách dùng Trong tiếng Vit, inadvertent thường được dch là "vô ý" hoc "không cố ý". Tuy nhiên, hãy cn thn để không nhm ln vi các tchsự "vô tâm" (lack of care/indifference). inadvertent chtp trung vào tính cht ca hành động (không có kế hoch), chkhông đánh giá tính cách ca con người. Đúng: an inadvertent error (mt sai sót vô ý). Sai: Dùng inadvertent để mô tmt người lnh lùng hoc không quan tâm đến cm xúc ca người khác. Tnày thường đóng vai trò là tính tbnghĩa cho danh tnhư mistake, error, comment, hoc action.

Ý nghĩa

Tính từvô ý

Không xuất phát từ hoặc đạt được thông qua việc lập kế hoạch có chủ đích; không cố ý

"The mistake was completely inadvertent and caused no lasting harm."

Sai lầm đó hoàn toàn là vô ý và không gây ra tổn hại lâu dài nào.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error