D
Dicread
HomeDictionaryAambulance

ambulance

xe cứu thương
Danh từ
Số nhiều: ambulances

ambulance dùng để chloi xe chuyên dng được trang bthiết by tế để vn chuyn bnh nhân mt cách an toàn và nhanh chóng. Trong tiếng Vit, tnày được dch duy nht là "xe cu thương". Cn lưu ý rng ambulance không chỉ đơn thun là mt phương tin vn chuyn, mà nó hàm ý mt môi trường chăm sóc y tế di động, nơi các nhân viên cu thương thc hin sơ cu trước khi đến bnh vin.

Phân bit vi các phương tin khn cp khác

Người hc cn phân bit rõ ambulance vi các loi xe khn cp khác để tránh nhm ln trong giao tiếp:
fire engine hoc fire truck: Xe cu ha (dùng để dp la).
police car: Xe cnh sát (dùng cho mc đích an ninh).

Mc dù cba loi xe này đều sdng còi hú (sirens) và đèn nhp nháy để yêu cu nhường đường, nhưng ambulance là phương tin duy nht tp trung vào vic cu cha và vn chuyn y tế.

Cách dùng trong ngcnh thc tế

Khi sdng ambulance, người ta thường dùng các động tnhư call (gi) hoc arrive (đến). Mt li phbiến là nhm ln gia vic "gi xe cu thương" và "đi cp cu".

Đúng: call an ambulance (gi mt chiếc xe cu thương).
Sai: call an emergency (gi mt skhn cp) - cm tnày không có nghĩa trong tiếng Anh khi mun yêu cu xe cu thương.

Vmt ngpháp, ambulance là mt danh từ đếm được. Do đó, khi nhc đến mt chiếc xe cthhoc mt chiếc xe bt kỳ, bn phi sdng mo tan hoc the (ví dụ: an ambulance).

Ý nghĩa

Danh từxe cứu thương

Một phương tiện được trang bị đặc biệt dùng để vận chuyển người bệnh hoặc người bị thương đến bệnh viện, đặc biệt là trong trường hợp khẩn cấp

The paramedics arrived in an ambulance within minutes of the call.

Các nhân viên y tế đã đến trên một chiếc xe cứu thương trong vòng vài phút sau cuộc gọi.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error