D
Dicread
HomeDictionaryAacknowledge

acknowledge

thừa nhận / xác nhận / chào hỏi / ghi nhận
Ngoại động từ
Quá khứ: acknowledgedPhân từ 2: acknowledgedV-ing: acknowledging

acknowledge mang ý nghĩa ct lõi là vic xác nhn stn ti, tính đúng đắn hoc shin din ca mt điu gì đó. Tùy vào ngcnh, tnày có thmang sc thái ttrung lp đến min cưỡng. Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng Trong giao tiếp hàng ngày, acknowledge thường được dùng để xác nhn đã nhn được thông tin (như email, bưu phm). Đây là mt hành động mang tính thtc để đối phương biết rng thông đip đã đến nơi. Khi nói vstht hoc sai lm, acknowledge thường hàm ý mt stha nhn có phn min cưỡng. Nó khác vi admitchadmit thường nhn mnh vào vic thú nhn mt li lm hoc điu gì đó gây bt li, trong khi acknowledge nhn mnh vào vic chp nhn mt thc tế khách quan. Trong bi cnh xã hi, tnày mô tvic chào hi hoc ra hiu rng bn đã nhìn thy ai đó. Nếu ai đó fail to acknowledge bn, điu đó có nghĩa là hctình pht lshin din ca bn. Phân bit vi các ttương đồng acknowledge và recognize: Trong khi recognize thường là nhn ra ai đó/cái gì đó da trên trí nhớ (nhn din), thì acknowledge là hành động phn hi li shin din đó. Ví dụ: Bn có threcognize mt người bn cũ trên phnhưng li chn không acknowledge họ (không chào hi). acknowledge và confirm: confirm dùng để xác minh tính chính xác ca thông tin, còn acknowledge chỉ đơn thun là xác nhn rng thông tin đã được tiếp nhn. Lưu ý vngpháp Tnày thường đi kèm vi mt mnh đề bt đầu bng that (ví dụ: acknowledge that...) hoc mt danh tlàm tân ngtrc tiếp.

Ý nghĩa

Ngoại động từthừa nhận
[~ something][~ that][~ someone]

Chấp nhận hoặc thừa nhận rằng điều gì đó là đúng hoặc đang tồn tại

"He finally acknowledged that he had made a mistake."

Cuối cùng anh ấy đã thừa nhận rằng mình đã mắc sai lầm.

Ngoại động từxác nhận
[~ something]

Xác nhận rằng một người đã nhận được tin nhắn, thư hoặc bưu kiện

"Please acknowledge receipt of this email."

Vui lòng xác nhận đã nhận được email này.

Ngoại động từchào hỏi
[~ someone]

Cho thấy rằng bạn đã nhận ra sự hiện diện của ai đó, thường bằng cách chào hoặc gật đầu

"She didn't even acknowledge me when I walked into the room."

Cô ấy thậm chí không chào tôi khi tôi bước vào phòng.

Ngoại động từghi nhận
[~ something]

Công khai công nhận tầm quan trọng hoặc chất lượng đóng góp hoặc thành tựu của một người

"The company acknowledged his years of loyal service with a gold watch."

Công ty đã ghi nhận những năm tháng cống hiến tận tụy của ông bằng một chiếc đồng hồ vàng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error