D
Dicread
HomeDictionaryAaccept

accept

chấp nhận / tin rằng / cam chịu
Ngoại động từ

accept mang nghĩa cơ bn là sự đồng ý hoc công nhn mt điu gì đó. Tuy nhiên, tùy vào ngcnh mà sc thái biu đạt sthay đổi tschủ động cho đến scam chu. Đối vi người hc tiếng Vit, đim cn lưu ý nht là phân bit accept vi admit. Trong khi accept nhn mnh vào vic đồng ý nhn ly hoc chp nhn mt stht, thì admit li thiên vvic tha nhn mt sai lm hoc mt stht mà trước đó mình tng phnhn.

Ý nghĩa

Ngoại động từchấp nhận
[~ someone][~ something]

Đồng ý nhận một thứ được mời hoặc được đề nghị

He decided to accept the job offer.

Anh ấy đã quyết định chấp nhận lời mời làm việc.

Ngoại động từtin rằng
[~ something]

Tin rằng một lời tuyên bố hoặc một sự thật là đúng

I cannot accept that he would lie to me.

Tôi không thể chấp nhận rằng anh ấy lại nói dối tôi.

Ngoại động từchấp nhận
[~ something]

Công nhận một người hoặc một ý tưởng là hợp lệ hoặc thỏa đáng

The machine will not accept coins from other countries.

Chiếc máy này sẽ không chấp nhận tiền xu từ các quốc gia khác.

Ngoại động từcam chịu
[~ something]

Cam chịu một tình huống khó chịu nhưng không thể tránh khỏi

She had to accept the reality of the defeat.

Cô ấy đã phải chấp nhận thực tế của thất bại.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error