D
Dicread
HomeDictionaryAaccommodate

accommodate

cung cấp chỗ ở / đáp ứng / điều chỉnh / thích nghi

/əˈkɒməˌdeɪt/

Ngoại động từNội động từ
Quá khứ: accommodatedPhân từ 2: accommodatedV-ing: accommodating

accommodate là mt động từ đa nghĩa, thường gây nhm ln cho người hc tiếng Anh vì nó bao hàm ckhnăng vt lý (không gian) và khnăng linh hot (tâm lý, hành động). Đim mu cht là tnày luôn mang hàm ý "to điu kin" hoc "làm cho phù hp" để mt đối tượng nào đó có thtn ti hoc hot động thun li. Skhác bit vsc thái ý nghĩa Khi nói vkhông gian, accommodate nhn mnh vào sc cha. Nó khác vi fit (va vn) ở chaccommodate thường dùng cho các công trình, phương tin hoc địa đim có khnăng tiếp đón mt slượng người hoc vt nht định. Ví dụ: The hall can accommodate 500 people (Hi trường có thcha được 500 người). Khi nói vnhu cu hoc mong mun, accommodate mang sc thái lch svà sn lòng giúp đỡ. Nó gn nghĩa vi meet hoc satisfy nhưng nhn mnh hơn vào vic điu chnh kế hoch hoc hành động ca bn thân để làm hài lòng người khác. Ví dụ: We will try to accommodate your schedule (Chúng tôi scgng điu chnh theo lch trình ca bn). Các by ngôn ngvà lưu ý khi sdng Mt sai lm phbiến ca người Vit là nhm ln gia accommodateiu chnh/đápng) và adapt (thích nghi). Mc dù chai đều liên quan đến sthay đổi, nhưng adapt thường là quá trình tthay đổi để sinh tn hoc làm quen vi môi trường mi, trong khi accommodate thường là vic thay đổi mt thgì đó (hoc chính mình) để to sthun tin cho mt đối tượng khác. Sai: I need to accommodate to the new climate (Tôi cn thích nghi vi khí hu mi) -> Trong trường hp này, dùng adapt schính xác hơn. ✅ Đúng: The hotel was able to accommodate our large group (Khách sn đã có thcung cp chỗ ở cho nhóm đông người ca chúng tôi). Đặc đim ngpháp accommodate là mt ngoi động từ, vì vy nó luôn yêu cu mt tân ngtrc tiếp đi kèm theo sau. Bn không thdùng nó như mt ni động từ đứng mt mình mà không có đối tượng được đápng hoc được cung cp chỗ ở.

Ý nghĩa

Ngoại động từcung cấp chỗ ở
[~ someone][~ something]

Cung cấp nơi lưu trú hoặc không gian đủ cho ai đó hoặc cái gì đó

"The hotel can accommodate up to three hundred guests."

Khách sạn này có thể cung cấp chỗ ở cho tối đa ba trăm khách.

Ngoại động từđáp ứng
[~ someone][~ something]

Phù hợp với mong muốn hoặc nhu cầu của một người nào đó

"We will do our best to accommodate your special requests."

Chúng tôi sẽ cố gắng hết sức để đáp ứng các yêu cầu đặc biệt của bạn.

Ngoại động từđiều chỉnh
[~ someone][~ something]

Thay đổi hoặc điều chỉnh điều gì đó để phù hợp với mục đích hoặc tình huống mới

"The company had to accommodate its business model to the changing market."

Công ty đã phải điều chỉnh mô hình kinh doanh của mình cho phù hợp với thị trường đang thay đổi.

Nội động từthích nghi

Tự điều chỉnh bản thân để phù hợp với các điều kiện mới hoặc một môi trường khác

"It took several months for the new employees to accommodate themselves to the corporate culture."

Các nhân viên mới đã mất vài tháng để thích nghi với văn hóa doanh nghiệp.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error