D
Dicread
HomeDictionaryPpoaching

poaching

săn trộm / chần / lôi kéo nhân sự
Ngoại động từNội động từ

poaching là mt từ đa nghĩa vi các sc thái sdng hoàn toàn khác nhau tùy vào ngcnh, tmôi trường tnhiên, ẩm thc cho đến qun trnhân sự. Người hc cn đặc bit lưu ý để không nhm ln gia các lĩnh vc này.

Ý nghĩa

Ngoại động từsăn trộm
[~ someone][~ something]

Săn hoặc bắt động vật hoang dã trái phép trên vùng đất không thuộc quyền sở hữu của người săn

The rangers arrested the men for poaching rhinos in the reserve.

Các kiểm lâm đã bắt giữ những người đàn ông vì hành vi săn trộm tê giác trong khu bảo tồn.

Nội động từchần
[doing ~]

Nấu trứng hoặc cá trong chất lỏng sôi lăn tăn ngay dưới điểm sôi

She prefers poaching eggs for her brunch.

Cô ấy thích chần trứng cho bữa sáng muộn của mình.

Ngoại động từlôi kéo nhân sự
[~ someone]

Tuyển dụng trái phép nhân viên từ một công ty hoặc tổ chức khác

The tech giant was accused of poaching top engineers from its smaller rivals.

Gã khổng lồ công nghệ bị cáo buộc lôi kéo các kỹ sư hàng đầu từ những đối thủ nhỏ hơn.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error