D
Dicread
HomeDictionaryRreclamation

reclamation

sự đòi lại / sự cải tạo đất / sự thu hồi vật liệu
Danh từ

reclamation mang ý nghĩa ct lõi là vic ly li hoc khôi phc mt thgì đó vtrng thái hu ích hoc quyn shu ban đầu. Tùy vào ngcnh, tnày scó nhng sc thái biu đạt rt khác nhau mà người hc cn lưu ý để tránh nhm ln. Sc thái sdng trong các lĩnh vc Trong lĩnh vc môi trường và địa lý, reclamation thường được dùng để chvic ci to đất, đặc bit là biến nhng vùng đất không thsdng được (như đầm ly, vùng ngp nước) thành đất canh tác hoc đất xây dng. Đây là mt quá trình vt lý nhm thay đổi đặc tính ca bmt trái đất. Trong lĩnh vc công nghip và bn vng, tnày nhn mnh vào vic thu hi vt liu. Thay vì vt brác thi, người ta thc hin reclamation để tách chiết các thành phn quý giá (như kim loi hiếm) tphế liu để tái sdng. Điu này khác vi recycling (tái chế) ở chreclamation tp trung vào vic "cu" nhng vt liu hu ích ra khi mt khi cht thi ln. Trong bi cnh pháp lý hoc quyn shu, reclamation là hành động đòi li mt tài sn hoc quyn li đã bmt, bchiếm đot hoc bsdng sai mc đích. Phân bit vi các ttương t Người hc dnhm ln reclamation vi recovery. Trong khi recovery là mt thut ngchung cho vic hi phc (sc khe) hoc tìm li thbmt, thì reclamation mang tính hthng và quy trình hơn, thường gn lin vi các hot động kthut hoc pháp lý chính thc. Ví dvci to đất: land reclamation (ci to đất/ln bin). Ví dvthu hi vt liu: metal reclamation (thu hi kim loi). Ví dvề đòi li tài sn: reclamation of stolen property (đòi li tài sn bị đánh cp). Lưu ý vngpháp reclamation là mt danh tkhông đếm được khi nói vquá trình chung, nhưng có thtrthành danh từ đếm được khi đề cp đến các dự án hoc trường hp cthca vic ci to hoc thu hi.

Ý nghĩa

Danh từsự đòi lại

Quá trình yêu cầu nhận lại thứ gì đó hoặc thu hồi nó sau khi bị mất hoặc bị sử dụng sai mục đích

"The reclamation of stolen assets took several years of legal battles."

Việc đòi lại các tài sản bị đánh cắp đã mất nhiều năm tranh chấp pháp lý.

Danh từsự cải tạo đất

Quá trình làm cho những vùng đất hoang, chẳng hạn như đầm lầy hoặc sa mạc, trở nên phù hợp để canh tác hoặc cư trú

"The city expanded its borders through extensive land reclamation projects."

Thành phố đã mở rộng biên giới thông qua việc cải tạo các vùng đất ngập nước ven biển.

Danh từsự thu hồi vật liệu

Quá trình thu hồi các vật liệu hữu ích từ các sản phẩm phế thải, chẳng hạn như kim loại từ các thiết bị điện tử cũ

"The company specializes in the reclamation of rare earth elements from old batteries."

Công ty chuyên về việc thu hồi các nguyên tố đất hiếm từ pin bị loại bỏ.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error