D
Dicread
HomeDictionaryBbookkeeping

bookkeeping

ghi chép sổ sách
Danh từ

bookkeeping đề cp đến quá trình ghi chép chi tiết và hthng tt ccác giao dch tài chính ca mt cá nhân hoc doanh nghip. Trong tiếng Vit, tnày thường được hiu là công vic ghi chép ssách kế toán, tp trung vào tính chính xác ca dliu đầu vào như ngày tháng, stin và ni dung giao dch. Phân bit vi kế toán Mt sai lm phbiến mà người hc tiếng Anh thường gp là đánh đồng bookkeeping vi accounting. Mc dù chai đều liên quan đến tài chính, nhưng chúng có phm vi khác nhau: bookkeeping là giai đon cơ bn, mang tính hành chính, chtp trung vào vic ghi li các giao dch hàng ngày (như nhp hóa đơn, ghi chép chi tiêu). accounting là mt quá trình rng hơn, bao gm cbookkeeping nhưng đi sâu vào vic phân tích, din gii, lp báo cáo tài chính và đưa ra các tư vn chiến lược cho doanh nghip. Ví dụ: Mt nhân viên bookkeeper sghi li rng công ty đã chi 1 triu đồng cho văn phòng phm, trong khi mt accountant sphân tích xem khon chi này có nm trong ngân sách quý hay không và ảnh hưởng thế nào đến li nhun cui năm. Lưu ý vngcnh sdng Tnày chyếu được dùng trong môi trường kinh doanh và qun lý tài chính. Khi sdng, hãy lưu ý rng bookkeeping nhn mnh vào stmvà tính hthng. Nếu bn mun nói vvic qun lý tài chính tng thhoc kim toán, hãy sdng accounting hoc auditing thay vì bookkeeping để tránh gây hiu lm vquy mô công vic.

Ý nghĩa

Danh từghi chép sổ sách

Hoạt động hoặc công việc ghi lại các giao dịch tài chính của một doanh nghiệp hoặc tổ chức

"The company hired a professional for their bookkeeping to ensure all expenses were tracked."

Công ty đã thuê một chuyên gia ghi chép sổ sách để đảm bảo mọi chi phí đều được theo dõi.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error