D
Dicread
HomeDictionaryBbellow

bellow

gào thét / hét lớn / tiếng gào
Nội động từNgoại động từDanh từ
Số nhiều: bellowsQuá khứ: bellowedPhân từ 2: bellowedV-ing: bellowing

bellow mô tmt kiu hét ln nhưng có đặc đim rt riêng bit: âm thanh trm, sâu, vang và đầy uy lc. Nó không phi là tiếng thét cao vút, chói tai như shriek hay scream, mà gi lên hìnhnh ca mt tiếng gm hoc tiếng gào đầy quyn lc, thường xut hin khi mt người đang cc ktc gin, hưng phn hoc mun áp đặt mnh lnh.

Ý nghĩa

Nội động từgào thét
[~][~ at someone]

Hét lên rất to và trầm, thường là trong lúc tức giận hoặc phấn khích

"The sergeant continued to bellow orders at the recruits."

Viên trung sĩ tiếp tục gào thét các mệnh lệnh với những tân binh.

Ngoại động từhét lớn
[~ something]

Hét to một từ hoặc một cụm từ với giọng trầm và vang

"He bellowed his disapproval from the back of the room."

Anh ấy đã hét lớn sự phản đối của mình từ phía cuối căn phòng.

Danh từtiếng gào

Một tiếng hét hoặc tiếng kêu to, trầm và vang như tiếng gầm

"A sudden bellow of rage echoed through the hallway."

Một tiếng gào giận dữ bất ngờ vang vọng khắp hành lang.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error